zoic

/'zouik/
Học thuật
Thân thiện
zoic

The fossil record provides clear evidence of zoic life from millions of years ago.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa hóa thạch động vật: Dùng trong địa chất học để mô tả đá hoặc tầng đất chứa dấu vết hóa thạch của động vật.
    • Thuộc về động vật hoặc đời sống động vật: Liên quan đến động vật, sự sống của động vật hoặc các hoạt động của chúng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The paleontologist studied the zoic rock layers. (Nhà cổ sinh vật học nghiên cứu các lớp đá hóa thạch.)
    • This period is characterized by its rich zoic life. (Giai đoạn này được đặc trưng bởi sự sống động vật phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phanerozoic": Hiển sinh, một đại địa chất với sự sống động vật có thể nhìn thấy rõ ràng.
    • The Phanerozoic Eon covers the last 541 million years. (Đại Hiển sinh bao gồm 541 triệu năm gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Protozoic (adj): Thuộc về động vật nguyên sinh.
    • Protozoic organisms are microscopic. (Các sinh vật nguyên sinh rất nhỏ bé.)
  • Mesozoic (adj/n): Thuộc đại Trung sinh.
    • Dinosaurs lived during the Mesozoic Era. (Khủng long sống trong đại Trung sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Fossiliferous: Chứa hóa thạch.
  • Animal: (Khi dùng như tính từ trong ngữ cảnh khoa học) Thuộc về động vật.
zoic

The fossil record provides clear evidence of zoic life from millions of years ago.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) hoá thạch (đá, đất)