azoic

/ə'zouik/
Học thuật
Thân thiện
azoic

The azoic rocks of the canyon show no signs of ancient life.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô sinh: Mô tả một thời kỳ, môi trường hoặc điều kiện hoàn toàn không sự sống.
    • Không tàn tích hữu cơ: (Trong địa , địa chất) Dùng để chỉ các lớp đá hoặc thời kỳ địa chất không chứa bất kỳ dấu vết hóa thạch nào của sinh vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Scientists study azoic rocks to understand Earth's history before life began. (Các nhà khoa học nghiên cứu các lớp đá vô sinh để hiểu lịch sử Trái Đất trước khi sự sống bắt đầu.)
    • The deep ocean floor was once thought to be an azoic zone. (Đáy đại dương sâu thẳm từng được cho một vùng vô sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Azoic era": Kỷ nguyên vô sinh, chỉ thời kỳ trong lịch sử Trái Đất trước khi sự sống xuất hiện.
    • The Precambrian includes long azoic eras. (Liên đại Nguyên sinh bao gồm những kỷ nguyên vô sinh dài đằng đẵng.)
Biến thể từ gần giống
  • Azoic một tính từ chuyên ngành, ít có biến thể phổ biến. Từ này thường được sử dụng trong các văn bản khoa học về địa chất sinh học.
Từ đồng nghĩa
  • Lifeless: không sự sống.
  • Inorganic: vô cơ (thường dùng trong hóa học, chỉ vật chất không nguồn gốc từ sinh vật sống).
  • Sterile: cằn cỗi, vô trùng.
Từ trái nghĩa
  • Biotic: hữu sinh.
  • Organic: hữu cơ.
  • Living: sự sống.
azoic

The azoic rocks of the canyon show no signs of ancient life.

tính từ
  1. vô sinh
  2. (địa ,địa chất) không tàn tích hữu cơ

Từ tương tự