whip

Không tìm thấy từ "whip"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Roi, cái roi : Một công cụ dài, mảnh, thường làm từ da hoặc dây thừng, có tay cầm, dùng để đánh hoặc quất. Người điều khiển, người quản lý : (Trong chính trị Anh) Nghị viên được chỉ định để duy trì kỷ luật và đảm bảo sự có mặt của các thành viên trong đảng. Động từ : Đánh, quất bằng roi : Hành động dùng roi để đánh vào ai đó hoặc thứ gì đó. Di chuyển nhanh và đột ngột : Hàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A quick blow delivered with a whip or whiplike object : The act of striking with a whip. An instrument with a handle and a flexible lash used for striking or urging on : A tool typically made of leather or cord attached to a handle. A legislator appointed by a party to enforce discipline : A party member in a legislature responsible for ensuring other members vote according to...

See full definition →