waddy

/'wɔdi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gậy ngắn, gậy nhọn: Một loại khí hoặc công cụ bằng gỗ, thường được chế tạo thủ công, một đầu nhọn hoặc nặng, được sử dụng chủ yếu bởi thổ dân Úc để chiến đấu, săn bắn hoặc như một công cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The warrior carried a waddy for hunting. (Người thợ săn mang theo một cây gậy nhọn để đi săn.)
    • Traditional waddies were often made from hardwoods. (Những cây gậy waddy truyền thống thường được làm từ gỗ cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to wield a waddy": vung, sử dụng một cây gậy waddy.
    • He knew how to wield a waddy with great skill. (Anh ấy biết cách vung một cây gậy waddy rất điêu luyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Club (n): dùi cui, gậy tày (một loại khí tương tự nhưng có thể nguồn gốc hình dáng khác).
  • Nulla-nulla (n): một tên gọi khác cho waddy trong một số ngữ cảnh văn hóa thổ dân Úc.
Từ đồng nghĩa
  • Cudgel: gậy tày, dùi cui.
  • Baton: gậy ngắn, dùi cui (thường chỉ loại dùng trong cảnh sát hoặc biểu diễn).
danh từ
  1. (Uc) gậy nhọn (để đánh nhau)