faddy
/'fædiʃ/ Cách viết khác : (faddy) /'fædi/
Học thuậtThân thiện
A child insists on eating only the new faddy cereal from a brightly colored box.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thích thú nhất thời, thay đổi theo mốt: "faddy" dùng để mô tả sự quan tâm, sở thích hoặc thói quen chỉ diễn ra trong thời gian ngắn và thường theo xu hướng thời thượng nhất thời, không ổn định.
- Kỳ cục, dở hơi (về sở thích): Chỉ những sở thích hoặc ý thích kỳ lạ, khác thường và có vẻ không hợp lý.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He has a faddy taste in music, loving a band one month and hating them the next. (Anh ấy có gu âm nhạc thay đổi theo mốt, thích một ban nhạc tháng này rồi lại ghét họ tháng sau.)
- My son is very faddy about food; he only eats pasta shaped like stars. (Con trai tôi rất kỳ cục về đồ ăn; cháu chỉ ăn mì ống có hình ngôi sao.)
- Faddy diets that promise quick weight loss are often unhealthy. (Những chế độ ăn kiêng theo mốt nhất thời hứa hẹn giảm cân nhanh thường không lành mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be faddy about something": tỏ ra kén chọn, khó tính hoặc có sở thích kỳ lạ về một thứ gì đó.
- She's always been faddy about clothes, following every new trend. (Cô ấy luôn tỏ ra thích thời trang theo mốt, theo đuổi mọi xu hướng mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Fad (danh từ): mốt nhất thời, trào lưu ngắn ngủi.
- The hula hoop was a big fad in the 1950s. (Vòng hula hoop là một mốt lớn vào những năm 1950.)
Từ đồng nghĩa
- Trendy: hợp thời trang, theo mốt (nhấn mạnh tính thời thượng).
- Capricious: thất thường, đồng bóng (nhấn mạnh tính hay thay đổi).
- Fussy: kén chọn, khó tính (nhấn mạnh sự cầu kỳ).
Từ trái nghĩa
- Constant: kiên định, không thay đổi.
- Stable: ổn định.
- Traditional: truyền thống.
A child insists on eating only the new faddy cereal from a brightly colored box.
tính từ
- kỳ cục, dở hơi, gàn
- có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi