vote

/vout/
Học thuật
Thân thiện
vote

A citizen casts their vote in a ballot box at a polling station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bỏ phiếu, sự bầu cử: Hành động thể hiện sự lựa chọn hoặc ý kiến một cách chính thức, thường bằng cách bỏ phiếu kín hoặc giơ tay.
    • phiếu: Vật thể (giấy, thẻ, hoặc phương tiện điện tử) dùng để ghi lại sự lựa chọn trong một cuộc bỏ phiếu.
    • Số phiếu: Kết quả đếm được từ các lựa chọn trong một cuộc bỏ phiếu.
    • Quyền bỏ phiếu, quyền bầu cử: Quyền hợp pháp của một công dân được tham gia bỏ phiếu.
  2. Nội động từ:

    • Bỏ phiếu, bầu cử: Thực hiện hành động đưa ra lựa chọn chính thức trong một cuộc bỏ phiếu hoặc bầu cử.
  3. Ngoại động từ:

    • Bỏ phiếu thông qua (một điều đó): Sử dụng phiếu bầu để chính thức phê chuẩn hoặc quyết định một đề xuất, luật, hoặc ngân sách.
    • Đề nghị, đề xuất (thông tục): Đưa ra một đề xuất hoặc ý kiến một cách không chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The result of the vote was announced yesterday. (Kết quả của cuộc bỏ phiếu đã được công bố hôm qua.)
    • She cast her vote for the independent candidate. ( ấy bỏ phiếu của mình cho ứng viên độc lập.)
    • The party won by a margin of 5000 votes. (Đảng đó thắng với cách biệt 5000 phiếu.)
    • The 19th Amendment granted women the vote. (Tu chính án thứ 19 trao cho phụ nữ quyền bầu cử.)
  • Nội động từ:

    • Citizens will vote in the general election next month. (Công dân sẽ đi bầu cử trong cuộc tổng tuyển cử tháng tới.)
    • Did you vote for or against the proposal? (Anh đã bỏ phiếu ủng hộ hay phản đối đề xuất đó?)
  • Ngoại động từ:

    • Parliament voted the new budget. (Quốc hội đã bỏ phiếu thông qua ngân sách mới.)
    • I vote we take a break now. (Tôi đề nghị chúng ta nghỉ giải lao bây giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put something to the vote" hoặc "to go to the vote": Đưa một vấn đề ra để mọi người bỏ phiếu quyết định.

    • The chairman decided to put the motion to the vote. (Chủ tịch quyết định đưa đề xuất ra biểu quyết.)
  • "A vote of confidence/no confidence": Cuộc bỏ phiếu thể hiện sự ủng hộ hoặc không ủng hộ (thường đối với một chính phủ hoặc lãnh đạo).

    • The Prime Minister survived a vote of no confidence. (Thủ tướng đã vượt qua được cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Voter (n): Cử tri, người đi bầu.

    • Eligible voters must register. (Cử tri đủ điều kiện phải đăng ký.)
  • Voting (n): Hành động, quá trình bỏ phiếu.

    • Online voting is becoming more popular. (Bỏ phiếu trực tuyến đang trở nên phổ biến hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự bỏ phiếu/ phiếu): Ballot (phiếu bầu kín), poll (cuộc bỏ phiếu/ thăm dò).
  • Động từ (bỏ phiếu): Cast a ballot (bỏ phiếu kín), elect (bầu chọn).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Vote down: Bỏ phiếu bác bỏ.

    • The proposal was voted down by the committee. (Đề xuất đã bị ủy ban bỏ phiếu bác bỏ.)
  • Vote in: Bầu (ai đó) vào chức vụ.

    • The new mayor was voted in by a large majority. (Thị trưởng mới được bầu vào với đa số phiếu áp đảo.)
  • Vote out: Bỏ phiếu để loại (ai đó) khỏi chức vụ.

    • The incumbent was voted out after one term. (Người đương nhiệm đã bị bỏ phiếu loại sau một nhiệm kỳ.)
  • Vote through: Bỏ phiếu thông qua (một đề xuất, dự luật).

    • The bill was voted through after a long debate. (Dự luật đã được bỏ phiếu thông qua sau một cuộc tranh luận dài.)
Thành ngữ liên quan
  • To vote with one's feet: Thể hiện sự không hài lòng bằng cách rời đi hoặc ngừng ủng hộ.

    • If the service doesn't improve, customers will vote with their feet. (Nếu dịch vụ không cải thiện, khách hàng sẽ "bỏ phiếu bằng đôi chân" của họ.)
  • To vote a straight ticket: Bỏ phiếu cho tất cả ứng viên của cùng một đảng chính trị.

    • My grandfather always votes a straight Republican ticket. (Ông tôi luôn bỏ phiếu cho toàn bộ danh sách ứng viên Đảng Cộng hòa.)
vote

A citizen casts their vote in a ballot box at a polling station.

danh từ
  1. sự bỏ phiếu
    • to go to the vote
      đi bỏ phiếu
    • a vote of confidence
      sự bỏ phiếu tín nhiệm
  2. phiếu
    • to count the votes
      kiểm phiếu
  3. số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)
  4. biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu)
    • to carry out a vote of the Congress
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thực hiện một nghị quyết của quốc hội
  5. ngân sách (do quốc hội quyết định)
    • the army vote
      ngân sách cho quân đội
nội động từ
  1. bỏ phiếu, bầu cử
ngoại động từ
  1. bỏ phiếu thông qua
    • to vote an appropriation
      bỏ phiếu thông qua một khoản chi
  2. (thông tục) đồng thanh tuyên bố
  3. (thông tục) đề nghị

Idioms

  • to vote down
    bỏ phiếu bác
  • to vote in
    bầu
  • to vote out
    bỏ phiếu chống
  • to vote through
    tán thành, thông qua