uphold

/ p'hould/
Học thuật
Thân thiện
uphold

The appellate court upholds the verdict.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ủng hộ, tán thành, bảo vệ: Hành động hỗ trợ một người, ý kiến, nguyên tắc hoặc quyết định, đặc biệt khi bị thách thức.
    • Duy trì, giữ gìn: Hành động tiếp tục hoặc bảo tồn một truyền thống, quy tắc, hoặc tình trạng.
    • Xác nhận (một phán quyết): Hành động của một tòa án cấp cao xác nhận hoặc giữ nguyên quyết định của tòa án cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Ủng hộ, tán thành:
    • The judge upheld the lawyer's objection. (Thẩm phán ủng hộ lời phản đối của luật sư.)
    • We have a duty to uphold the law. (Chúng ta nhiệm vụ bảo vệ pháp luật.)
  • Duy trì, giữ gìn:
    • It is important to uphold our cultural traditions. (Việc duy trì các truyền thống văn hóa của chúng ta rất quan trọng.)
    • She upheld her high standards of work. ( ấy giữ gìn các tiêu chuẩn làm việc cao của mình.)
  • Xác nhận (phán quyết):
    • The Supreme Court upheld the lower court's decision. (Tòa án Tối cao xác nhận quyết định của tòa án cấp dưới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to uphold a principle": bảo vệ một nguyên tắc.
    • He was respected for always upholding his moral principles. (Ông ấy được kính trọng luôn bảo vệ các nguyên tắc đạo đức của mình.)
  • "to uphold the dignity of something": giữ gìn phẩm giá của điều đó.
    • The ceremony upheld the dignity of the occasion. (Buổi lễ đã giữ gìn phẩm giá của sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Upholder (danh từ): người ủng hộ, người bảo vệ.
    • She is a strong upholder of human rights. ( ấy một người bảo vệ mạnh mẽ cho nhân quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Support (ủng hộ).
  • Maintain (duy trì, bảo tồn).
  • Defend (bảo vệ).
  • Confirm (xác nhận - trong ngữ cảnh pháp ).
Từ trái nghĩa
  • Oppose (phản đối).
  • Overturn (lật ngược, bác bỏ - đặc biệt đối với phán quyết).
  • Abandon (từ bỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "uphold" không các phrasal verb phổ biến. thường được sử dụng như một động từ đơn.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "uphold".)

uphold

The appellate court upholds the verdict.

ngoại động từ
  1. nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
  2. đỡ, chống, chống đỡ
  3. ủng hộ, tán thành
    • I cannot uphold such conduct
      tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  4. giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
    • to uphold a tradition
      giữ gìn truyền thống
    • to uphold someone
      giữ vững tinh thần ai
  5. xác nhận
    • to uphold the jury's decision
      xác nhận quyết định của hội đồng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "uphold"

Từ có nhắc đến "uphold"