unembodied

/'ʌnim'bɔdid/
Học thuật
Thân thiện
unembodied

A ghost is an unembodied spirit that haunts the old house.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thể, vô hình: Không hình dạng vật chất cụ thể hoặc không tồn tại dưới dạng một cơ thể vật .
    • Không hợp vào, không gộp vào (trong một thể): Tồn tại một cách riêng rẽ, không được kết hợp hoặc sáp nhập vào một thực thể thống nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The legend speaks of an unembodied spirit that haunts the forest. (Truyền thuyết kể về một linh hồn vô hình ám ảnh khu rừng.)
    • Her ideas remained unembodied, never taking physical form in a project. (Ý tưởng của ấy vẫn tồn tại một cách vô hình, không bao giờ thành hình trong một dự án cụ thể.)
    • The concept of justice is often abstract and unembodied. (Khái niệm công lý thường trừu tượng vô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unembodied voice": giọng nói vô hình (không thấy người nói).

    • An unembodied voice echoed through the empty hall. (Một giọng nói vô hình vang vọng khắp hội trường trống rỗng.)
  • "unembodied consciousness": ý thức phi vật thể.

    • Some philosophies explore the idea of unembodied consciousness. (Một số triết thuyết khám phá ý tưởng về ý thức phi vật thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Bodiless (adj): không thân xác, vô hình (đồng nghĩa gần).
  • Incorporeal (adj): phi vật chất, không thực thể.
  • Disembodied (adj): (thường chỉ âm thanh, giọng nói) tách rời khỏi thân xác, vô hình.
Từ đồng nghĩa
  • Immaterial: phi vật chất.
  • Intangible: vô hình, không sờ thấy được.
  • Insubstantial: không thực thể, mỏng manh.
Từ trái nghĩa
  • Embodied: hình hài, hiện thân.
  • Corporeal: thân xác, vật chất.
  • Physical: vật , thuộc về thể chất.
  • Tangible: hữu hình, có thể sờ thấy.
unembodied

A ghost is an unembodied spirit that haunts the old house.

tính từ
  1. thể, vô hình
  2. không hợp vào, không gộp vào (trong một thể)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự