tính

Học thuật
Thân thiện
tính

Tính hay ăn vặt là một thói quen không tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đặc điểm tâm lý riêng của một người trong cách ứng xử với xã hội sự vật: Chỉ bản chất, khí chất hoặc thói quen tâm lý của một cá nhân.
    • Thói quen hình thành do lặp đi lặp lại lâu ngày: Chỉ một hành vi, sở thích đã trở nên quen thuộc.
    • Đặc tính, thuộc tính vốn của sự vật, hiện tượng: Chỉ phẩm chất, tính chất cơ bản của một đối tượng.
    • Phẩm chất riêng biệt, đặc trưng: Thường dùng trong các tổ hợp từ chỉ phẩm chất của một sự vật, tổ chức hay tác phẩm.
  2. Động từ:

    • Thực hiện các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia) để tìm ra kết quả: Hành động tìm ra một con số, một đại lượng.
    • Kiểm tra, xác định lại số lượng, số tiền: Hành động kiểm kê, đếm lại cho chính xác.
    • Suy nghĩ, cân nhắc, lo liệu: Hành động suy xét kỹ lưỡng trước khi quyết định.
    • ý định, dự định làm đó: Hành động lên kế hoạch hoặc chủ ý về một việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy tính nóng nảy, dễ tức giận. (Đặc điểm tâm lý)
    • ấy tính hay quên, để đồ đạc lung tung. (Thói quen)
    • Cần nghiên cứu tính chống ăn mòn của hợp kim này. (Đặc tính của vật chất)
    • Tác phẩm phải đảm bảo tính chân thực tính nghệ thuật. (Phẩm chất riêng)
  • Động từ:

    • Em đang học tính cộng trừ. (Thực hiện phép toán)
    • Chị ấy ngồi tính lại số tiền chi tiêu trong tháng. (Kiểm tra lại tiền bạc)
    • Đây việc hệ trọng, anh phải tính cho thật kỹ. (Suy nghĩ, cân nhắc)
    • Tôi tính sẽ về quê vào cuối tuần này. ( ý định, dự định)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đến": Kể từ một thời điểm nào đó, bao gồm cả thời điểm đó.
    • Tính đến hôm nay, dự án đã hoàn thành được 80%.
  • "Tính ": Được coi như , xem như .
    • Việc nhỏ ấy cũng tính một thành công.
  • "Tính sổ": Thanh toán tiền nong hoặc giải quyết dứt điểm một mâu thuẫn.
    • Hai bên đã ngồi lại với nhau để tính sổ.
Biến thể từ gần giống
  • Tính toán (động từ): Suy tính, cân nhắc thiệt hơn một cách chi li.
    • Anh ta người hay tính toán trong chuyện tiền bạc.
  • Tính cách (danh từ): Tổng hợp các đặc điểm tâm lý ổn định của một cá nhân.
    • ấy tính cách mạnh mẽ quyết đoán.
  • Tính từ (danh từ): Từ loại dùng để miêu tả đặc tính của sự vật, hành động, trạng thái.
    • "Đẹp", "nhanh" những tính từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Khí chất, bản tính, thói, tật, đặc tính, thuộc tính, phẩm chất.
  • Động từ: Tính toán, đếm, kiểm kê, suy nghĩ, cân nhắc, dự định, toan tính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tính đi tính lại: Tính toán nhiều lần cho chắc chắn.
    • Ông ấy tính đi tính lại bảng chi phí nhiều lần trước khi quyết định.
  • Tính trước: Lên kế hoạch, dự liệu từ trước.
    • Mọi tình huống xấu đều đã được tính trước.
Thành ngữ liên quan
  • Tính già hóa non: Lo xa, tính toán quá sớm nhưng kết quả lại không như dự tính.
    • Đừng tính già hóa non, cứ để mọi việc thuận theo tự nhiên.
  • Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: (Hàm ý liên quan đến "tính toán") Chỉ những người khôn ngoan, biết tính toán để tránh thiệt thòi.
tính

Tính hay ăn vặt là một thói quen không tốt.

  1. d. 1. Đặc trưng tâm lý của từng người trong việc đối xử với xã hội sự vật bên ngoài : Tính nóng. 2. Thói quen do tập nhiễm lâu ngày : Tính hay ăn vặt. 3. Nh. Tính chất : Tính bay hơi của rượu. 4. Phẩm chất riêng : Tính đảng ; Tính tư tưởng ; Tính nghệ thuật.
  2. X. Giới tính.
  3. đg. 1. Tìm một số, một kết quả bằng các phép cộng trừ, nhân, chia : Học tính. 2. Kiểm tra lại tiền bạc : Thử tính xem mua hết bao nhiêu. 3. Nghĩ tới, lo liệu : Việc khó đấy, phải tính cho kỹ. 4. ý định : Tôi đã tính không chơi với hắn.