tanh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có mùi đặc trưng của cá sống hoặc thịt sống: Mùi tanh là mùi khó chịu, thường gặp ở các loại thủy sản tươi sống hoặc thịt máu.
- Có mùi hôi, khó chịu tương tự: Đôi khi dùng để chỉ mùi hôi khác gợi nhớ đến mùi cá sống.
Danh từ:
- Vòng dây kim loại (thường là sắt) được đặt bên trong mép lốp xe: Bộ phận này giúp định hình và giữ chặt lốp xe vào vành bánh xe.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cá mới đánh bắt về thường có mùi tanh rất đặc trưng.
- Cần rửa tay bằng chanh hoặc giấm để khử mùi tanh sau khi làm cá.
- Căn phòng ẩm thấp lâu ngày bốc lên một mùi tanh khó chịu.
Danh từ:
- Lốp xe bị hỏng, cái tanh bị gãy khiến lốp không bám vào vành được.
- Thợ sửa xe phải thay thế cái tanh mới cho lốp.
Các cách sử dụng nâng cao
"tanh tanh": (từ láy) Có mùi tanh nhẹ, không quá nồng nặc.
- Món cá kho này ăn chỉ thấy tanh tanh, rất dễ chịu.
Dùng như yếu tố đệm sau tính từ: Biểu thị mức độ hoàn toàn, tuyệt đối, thường mang sắc thái tiêu cực (ít dùng trong văn viết trang trọng).
- Căn nhà bỏ hoang, vắng tanh không một bóng người.
- Sau trận cãi vã, tình cảm giữa họ nguội tanh.
Biến thể và từ gần giống
Tanh tưởi: (tính từ) Có mùi tanh của máu tươi hoặc thịt sống rất rõ.
- Không khí trong lò mổ nồng nặc mùi tanh tưởi.
Khử tanh: (động từ) Làm mất hoặc giảm bớt mùi tanh.
- Gừng và rượu trắng là những gia vị dùng để khử tanh cho món ăn.
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa mùi): Hôi, nồng, khai (tuy nhiên, mỗi từ chỉ một loại mùi cụ thể khác nhau).
- Danh từ: Vòng sắt lốp xe, vành đai lốp (cách gọi thông dụng).
Từ trái nghĩa
- Tính từ (nghĩa mùi): Thơm, dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
- Tanh như mắm tôm: So sánh để chỉ mùi tanh rất nồng và đậm đặc.
- Bể cá nhà anh ấy lâu ngày không vệ sinh, bốc mùi tanh như mắm tôm.
- d. Vòng dây sắt trong mép lốp xe : Lốp đứt tanh.
- t. Có mùi như mùi cá sống.