tanh

Học thuật
Thân thiện
tanh

Lốp xe bị đứt tanh nên cần phải thay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mùi đặc trưng của sống hoặc thịt sống: Mùi tanh mùi khó chịu, thường gặpcác loại thủy sản tươi sống hoặc thịt máu.
    • mùi hôi, khó chịu tương tự: Đôi khi dùng để chỉ mùi hôi khác gợi nhớ đến mùi sống.
  2. Danh từ:

    • Vòng dây kim loại (thường sắt) được đặt bên trong mép lốp xe: Bộ phận này giúp định hình giữ chặt lốp xe vào vành bánh xe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • mới đánh bắt về thường mùi tanh rất đặc trưng.
    • Cần rửa tay bằng chanh hoặc giấm để khử mùi tanh sau khi làm .
    • Căn phòng ẩm thấp lâu ngày bốc lên một mùi tanh khó chịu.
  • Danh từ:

    • Lốp xe bị hỏng, cái tanh bị gãy khiến lốp không bám vào vành được.
    • Thợ sửa xe phải thay thế cái tanh mới cho lốp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tanh tanh": (từ láy) mùi tanh nhẹ, không quá nồng nặc.

    • Món cá kho này ăn chỉ thấy tanh tanh, rất dễ chịu.
  • Dùng như yếu tố đệm sau tính từ: Biểu thị mức độ hoàn toàn, tuyệt đối, thường mang sắc thái tiêu cực (ít dùng trong văn viết trang trọng).

    • Căn nhà bỏ hoang, vắng tanh không một bóng người.
    • Sau trận cãi vã, tình cảm giữa họ nguội tanh.
Biến thể từ gần giống
  • Tanh tưởi: (tính từ) mùi tanh của máu tươi hoặc thịt sống rất .

    • Không khí trong lò mổ nồng nặc mùi tanh tưởi.
  • Khử tanh: (động từ) Làm mất hoặc giảm bớt mùi tanh.

    • Gừng rượu trắng những gia vị dùng để khử tanh cho món ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa mùi): Hôi, nồng, khai (tuy nhiên, mỗi từ chỉ một loại mùi cụ thể khác nhau).
  • Danh từ: Vòng sắt lốp xe, vành đai lốp (cách gọi thông dụng).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa mùi): Thơm, dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
  • Tanh như mắm tôm: So sánh để chỉ mùi tanh rất nồng đậm đặc.
    • Bể nhà anh ấy lâu ngày không vệ sinh, bốc mùi tanh như mắm tôm.
tanh

Lốp xe bị đứt tanh nên cần phải thay.

  1. d. Vòng dây sắt trong mép lốp xe : Lốp đứt tanh.
  2. t. mùi như mùi sống.