biển

Học thuật
Thân thiện
biển

Một gia đình đang vui chơi trên bãi biển vào một ngày nắng đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: Chỉ khối nước mặn bao la, chiếm phần lớn diện tích hành tinh.
    • Phần đại dương ven lục địa: Chỉ vùng biển được bao bọc một phần bởi đất liền hoặc các đảo, thường tên riêng.
    • Khối lượng rất lớn, đông đảo: Dùng để von về số lượng hay phạm vi cực kỳ to lớn, trải rộng.
  2. Danh từ (nghĩa khác):

    • Tấm vật liệu chữ hoặc hình vẽ: Một tấm bằng gỗ, kim loại hoặc các chất liệu khác, trên đó thông tin, được đặtnơi công cộng để thông báo, quảng cáo hoặc chỉ dẫn.
    • Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật khắc chữ do vua ban: (Nghĩa cổ) Một vật biểu tượng cho ân điển hoặc sắc phong của nhà vua.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • Sóng biển êm đềm vào buổi sáng. (Mặt nước mặn rộng lớn sóng êm đềm vào buổi sáng.)
    • Việt Nam đường bờ biển dài. (Việt Nam đường bờ giáp với vùng nước mặn rộng lớn dài.)
    • Anh ấy lạc giữa biển người ở trung tâm thương mại. (Anh ấy lạc giữa một khối lượng người rất đông đảotrung tâm thương mại.)
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Cửa hàng treo biển hiệu rất đẹp. (Cửa hàng treo tấm bảng tên hiệu rất đẹp.)
    • Tài xế phải tuân theo chỉ dẫn trên biển báo giao thông. (Tài xế phải tuân theo chỉ dẫn trên tấm bảng chỉ dẫn giao thông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biển bạc rừng vàng": Thành ngữ ca ngợi sự giàu có, trù phú về tài nguyên thiên nhiên (biển rừng) của đất nước.
  • "biển sâu": Chỉ những vùng biển độ sâu rất lớn, thường dùng để von cho những điều khó lường, bí ẩn.
  • "biển cả": Cách nói nhấn mạnh sự mênh mông, rộng lớn của đại dương.
  • "biển số xe": Cụm từ cố định chỉ tấm kim loại gắn trên xe ghi số đăng ký.
Biến thể từ gần giống
  • Bể (dt): Từ đồng nghĩa với "biển" (nghĩa 1), thường dùng trong văn chương hoặc một số cụm từ cố định ( dụ: bể dâu, bể học).
  • Đại dương (dt): Từ chỉ các vùng biển lớn trên thế giới, mang tính chất địa rõ ràng hơn.
  • Hải dương (dt): Từ Hán Việt, đồng nghĩa với "biển", "đại dương".
  • Bảng (dt): Vật tương tự "biển" (nghĩa 2) nhưng thường kích thước lớn, dùng để viết, vẽ hoặc thông báo ( dụ: bảng đen, bảng tin).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Bể, đại dương, hải dương, vùng nước mặn.
  • Nghĩa 2: Bảng, pa-, biển bảng, tấm biển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp với danh từ "biển".

Thành ngữ liên quan
  • "muối bỏ biển": việc làm quá nhỏ bé, không đáng kể so với cái chung, không tác dụng.
  • "biển rộng sông dài": Chỉ không gian bao la, rộng lớn, thường hàm ý về sự tự do, thoát khỏi những ràng buộc chật hẹp.
  • "biển thẳm": Chỉ nơi sâu thẳm, bí ẩn, khó lường của biển cả hoặc của lòng người.
  • "biển xanh cát trắng": Cụm từ miêu tả cảnh đẹp lý tưởng của bờ biển với nước trong xanh bãi cát trắng.
biển

Một gia đình đang vui chơi trên bãi biển vào một ngày nắng đẹp.

  1. 1 dt. 1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất: rộng như biển biển biển bạc rừng vàng. 2. Phần đại dương ven lục địa được ngăn cách bởi đảo hay đất liền: biển Đông biển Đen. 3. Khối lượng nhiều, đông đảo, ví như biển: chìm trong biển lửa Biển người dự mít tinh chiến lược biển người.
  2. 2 dt. 1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên chữ hoặc hình vẽ, đặtchỗ mọi người dễ thấy: biển quảng cáo biển xe thuê kẻ biển. 2. Phiến gỗ mỏng hình chữ nhật, khắc chữ do vua ban: cờ biển cân đai.