tên

Học thuật
Thân thiện
tên

Tên của cô bé được viết trên chiếc cặp sách mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mũi tên: khí gồm một đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, đầu nhọn, thường được bắn đi bằng cung hoặc nỏ.
    • Tên gọi: Từ hoặc cụm từ dùng để xác định, gọi một người, một vật, một sự việc, một địa điểm, v.v., phân biệt với những thứ khác cùng loại.
    • Kẻ, tên (mang sắc thái coi thường): Từ dùng để chỉ một người cụ thể, thường với thái độ khinh miệt, xem thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (mũi tên):

    • Người thợ săn giương cung bắn một mũi tên.
    • Những mũi tên tẩm thuốc độc rất nguy hiểm.
  • Danh từ (tên gọi):

    • Mỗi đứa trẻ khi sinh ra đều được cha mẹ đặt tên.
    • Anh ấy tên Nam.
    • Hãy ghi họ tên của bạn vào đơn.
  • Danh từ (kẻ, tên - mang sắc thái coi thường):

    • Tên trộm đã bị bắt quả tang.
    • Hắn một tênlại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tên tuổi": Danh tiếng, sự nổi tiếng của một người.

    • Ông ấy một nhà khoa học tên tuổi lớn trong ngành.
  • " tên": Viết tên của mình lên một văn bản để xác nhận.

    • Hai bên đã tên vào hợp đồng.
  • "Chỉ biết tên": Chỉ biết đến sự tồn tại hoặc danh tính qua nghe nói, chứ không quen biết trực tiếp.

    • Tôi chỉ biết tên vị giáo sư đó chứ chưa từng gặp mặt.
Biến thể từ liên quan
  • Danh xưng (n): Cách gọi tên, tước hiệu.
  • Tên riêng (n): Tên dùng để gọi một cá nhân, địa danh cụ thể, thường được viết hoa.
  • Tên chung (n): Tên gọi chung cho một loại sự vật, hiện tượng.
  • Tên gọi (n): Từ đồng nghĩa với "tên" trong nghĩa chỉ danh xưng.
Từ đồng nghĩa
  • Mũi tên: Tên bắn.
  • Tên gọi/Danh xưng: Tên riêng.
  • Kẻ/Thằng (thô tục hơn): Khi dùng với nghĩa chỉ người mang sắc thái coi thường.
Các cụm từ liên quan
  • Đặt tên: Lựa chọn gán một cái tên cho ai đó hoặc cái đó.

    • Bố mẹ đặt tên cho con Mai.
  • Gọi tên: Xướng lên, nói ra tên của ai/cái .

    • Thầy giáo gọi tên từng học sinh lên bảng.
  • Trúng tên: Bị mũi tên bắn trúng; (nghĩa bóng) bị tổn thương, bị ảnh hưởng.

    • Người lính trúng tên ngã xuống.
Thành ngữ liên quan
  • "Tên bay đạn lạc": Chỉ tình trạng hỗn loạn, nguy hiểm, nhiều khí (tên, đạn) bay tứ tung.

    • Chiến trường lúc đó tên bay đạn lạc, thật nguy hiểm.
  • "Tên trên đầu ngọn giáo": Tình thế cực kỳ nguy hiểm, tính mạng như treo đầu sợi tóc.

    • Sống trong cảnh tên trên đầu ngọn giáo.
tên

Tên của cô bé được viết trên chiếc cặp sách mới.

  1. 1 d. Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, một đầu mũi nhọn, có thể ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương. Tên rơi đạn lạc*. Trúng tên.
  2. 2 d. 1 Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại. Đặt tên. Ghi họ tên. tên*. Tên nước. Tên cuốn sách. 2 Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh. Tên cướp.