triage

Học thuật
Thân thiện
triage

Le triage des déchets est une étape importante pour le recyclage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lựa chọn, sự phân loại: Hành động chọn lọc, phân chia các đối tượng (như vật liệu, sản phẩm) thành các nhóm khác nhau dựa trên các tiêu chí nhất định.
    • Vật được lựa chọn ra; nơi diễn ra việc lựa chọn: Chỉ kết quả của quá trình lựa chọn hoặc địa điểm thực hiện việc đó.
    • (Lâm nghiệp) Khu rừng do một người quản: Một khu vực rừng được giao cho một cá nhân phụ trách.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le triage des déchets est essentiel pour le recyclage. (Việc phân loại rác thảicần thiết cho tái chế.)
    • Cette usine effectue le triage du minerai. (Nhà máy này thực hiện sự lựa chọn quặng.)
    • Il est responsable du triage numéro 5. (Anh ấy chịu trách nhiệm khu rừng số 5.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Y học) Sơ cứu phân loại bệnh nhân: Trong bối cảnh y tế khẩn cấp, "triage" chỉ việc đánh giá nhanh tình trạng của nhiều bệnh nhân để xác định thứ tự ưu tiên điều trị dựa trên mức độ nghiêm trọng.
    • L'infirmière a effectué le triage des blessés après l'accident. (Y tá đã thực hiện việc phân loại các người bị thương sau vụ tai nạn.)
Biến thể từ liên quan
  • Trier (động từ): lựa chọn, phân loại.
    • Il faut trier le courrier. (Cần phải phân loại thư từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sélection (n.f): sự lựa chọn, tuyển chọn.
  • Classement (n.m): sự phân loại, sắp xếp.
  • Tri (n.m): sự lựa chọn (thường dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc kỹ thuật).
triage

Le triage des déchets est une étape importante pour le recyclage.

danh từ giống đực
  1. sự lựa, sự chọn, sự phân loại, sự tuyển (chọn)
    • Triage de la houille
      sự lựa than đá
    • Triage de chiffons
      sự phân loại giẻ, sự chọn giẻ
    • Triage à l'eau
      sự phân loại bằng nước
    • Triage à la main
      sự phân loại bằng tay
    • Triage mécanique
      sự lựa chọn bằng máy
    • Triage pneumatique
      sự phân loại bằng khí nén
  2. vật lựa chọn ra; nơi lựa chọn
  3. (từ ; nghĩa ) nhóm người lựa chọn
    • Jouer une pièce devant le triage le plus étroit
      diễn một vở kịch trước nhóm người lựa chọn kỹ nhất
  4. (lâm nghiệp) khu rừng một người coi