tarage

Học thuật
Thân thiện
tarage

Le boulanger effectue le tarage de sa balance avant de peser la farine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự cân : Hành động cân một vật (thườngthùng, hòm) để xác định trọng lượng của chính vật đựng đó, sau đó trừ đi để tìm trọng lượng thực của hàng hóa bên trong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le tarage du conteneur est nécessaire pour connaître le poids net des marchandises. (Việc cân của containercần thiết để biết trọng lượng tịnh của hàng hóa.)
    • Avant l'expédition, le tarage des caisses a été effectué. (Trước khi vận chuyển, việc cân các thùng hàng đã được thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frais de tarage": chi phí cân .
    • Les frais de tarage sont à la charge de l'expéditeur. (Chi phí cân thuộc về phía người gửi hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tarer (động từ): cân , xác định trọng lượng .
    • Il faut tarer le récipient avant de le remplir. (Cần phải cân vật đựng trước khi đổ đầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Pesée de la tare: sự cân .
tarage

Le boulanger effectue le tarage de sa balance avant de peser la farine.

danh từ giống đực
  1. sự cân