transcend

/træn'send/
Học thuật
Thân thiện
transcend

She sought to transcend the limits of her own imagination.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vượt quá, vượt lên trên: Chỉ hành động vượt ra ngoài giới hạn, phạm vi hoặc mức độ thông thường của một cái đó.
    • Siêu việt, vượt trội: Chỉ việc đạt đến một trạng thái, chất lượng hoặc tầm cao hơn hẳn, vượt lên trên những điều tầm thường hay vật chất.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The beauty of the scene transcends my power of description. (Vẻ đẹp của cảnh vật vượt quá khả năng mô tả của tôi.)
    • Her kindness transcends cultural differences. (Lòng tốt của ấy vượt lên trên mọi khác biệt văn hóa.)
    • Great art often transcends time. (Nghệ thuật vĩ đại thường vượt qua mọi thời đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to transcend oneself": vượt lên chính mình, đạt đến một trạng thái cao hơn của bản thân.

    • Through meditation, he sought to transcend himself and find inner peace. (Thông qua thiền định, anh ấy tìm cách vượt lên chính mình để tìm thấy sự bình an nội tâm.)
  • "to transcend boundaries/limits": vượt qua ranh giới/giới hạn.

    • Music has the power to transcend all boundaries. (Âm nhạc sức mạnh vượt qua mọi ranh giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Transcendent (tính từ): siêu việt, vượt trội.

    • a transcendent genius (một thiên tài siêu việt)
  • Transcendence (danh từ): sự siêu việt, sự vượt lên trên.

    • the transcendence of the human spirit (sự siêu việt của tinh thần con người)
Từ đồng nghĩa
  • Exceed: vượt quá (một giới hạn, tiêu chuẩn).
  • Surpass: vượt trội hơn, tốt hơn.
  • Go beyond: vượt ra ngoài, đi xa hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "transcend" một cách cố định.)

transcend

She sought to transcend the limits of her own imagination.

ngoại động từ
  1. vượt quá, hơn
    • the beautiful scene transcends my power of description
      cảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi