total

/'toutl/
Học thuật
Thân thiện
total

The total eclipse was visible across the continent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tổng cộng, toàn bộ: Chỉ toàn bộ số lượng, số tiền, hoặc mức độ của một cái đó, không thiếu phần nào.
    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Chỉ một trạng thái hoặc phẩm chấtmức độ cao nhất, không hơn.
  2. Danh từ:

    • Tổng số, toàn bộ: Kết quả cuối cùng sau khi cộng tất cả các phần lại với nhau.
  3. Ngoại động từ:

    • Cộng lại, tính tổng: Hành động cộng tất cả các số lượng riêng lẻ để tìm ra tổng số.
    • Lên tới, tổng số: (Thường dùngdạng bị động) Chỉ kết quả của việc cộng lại một con số cụ thể.
    • Phá hủy hoàn toàn: (Thông tục, chủ yếu dùng ở Mỹ) Làm hư hỏng một chiếc xe hoặc vật đó đến mức không thể sửa chữa được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The total cost of the project is very high. (Tổng chi phí của dự án rất cao.)
    • The meeting was a total success. (Buổi họp một thành công hoàn toàn.)
  • Danh từ:

    • Add these numbers together to find the total. (Hãy cộng những con số này lại để tìm ra tổng số.)
    • The total of all donations exceeded our goal. (Tổng số tiền quyên góp đã vượt mục tiêu của chúng tôi.)
  • Ngoại động từ:

    • Please total the bill for me. (Làm ơn tính tổng hóa đơn cho tôi.)
    • The casualties totaled more than a hundred. (Số thương vong lên tới hơn một trăm người.)
    • He totaled his new car in the accident. (Anh ta làm hỏng hoàn toàn chiếc xe mới trong vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In total": Tổng cộng, tính tất cả lại.

    • The trip will last ten days in total. (Chuyến đi sẽ kéo dài tổng cộng mười ngày.)
  • "A total of": Một tổng số là.

    • A total of fifty people attended the event. (Tổng cộng năm mươi người tham dự sự kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Totally (phó từ): Một cách hoàn toàn.

    • I totally agree with you. (Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.)
  • Totality (danh từ): Tính toàn bộ, toàn thể.

    • We must consider the problem in its totality. (Chúng ta phải xem xét vấn đề một cách toàn diện.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Complete (hoàn chỉnh), entire (toàn bộ), absolute (tuyệt đối).
  • Danh từ: Sum (tổng), aggregate (tổng hợp), whole (toàn thể).
  • Động từ: Add up (cộng lại), amount to (lên tới).
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Total up: Cộng tất cả lại, tính tổng.
    • Could you total up the scores for each team? (Anh có thể cộng tổng điểm cho mỗi đội được không?)
Thành ngữ liên quan
  • Total war: Chiến tranh tổng lực (một cuộc chiến mọi nguồn lực dân thường đều bị huy động).
  • Total eclipse: Nhật thực/nguyệt thực toàn phần.
total

The total eclipse was visible across the continent.

tính từ
  1. tổng cộng, toàn bộ
    • total war
      chiến tranh tổng lực
  2. hoàn toàn
    • total failure
      sự thất bại hoàn toàn
danh từ
  1. tổng số, toàn bộ
    • to reach a total of...
      đạt đến tổng số...
ngoại động từ
  1. cộng, cộng lại
    • to total the expenses
      cộng các món chi tiêu
  2. lên tới, tổng số lên tới
    • the costs totalled 550d
      chi phí lên tới 550 đồng
    • the visitors to the exhibition totalled 15,000
      số người xem triển lãm lên tới 15 000

Idioms

  • to total up to
    lên tới, tổng số lên tới