come

/kʌm/
Học thuật
Thân thiện
come

A child comes running down the hill to meet her friend.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến, tới: Di chuyển về phía người nói hoặc một địa điểm được chỉ định.
    • Xảy ra, diễn ra: Chỉ sự việc xuất hiện, bắt đầu hoặc diễn biến.
    • Trở nên, trở thành: Đạt đến một trạng thái, tình trạng hoặc kết quả nào đó.
    • nguồn gốc từ, xuất thân từ: Chỉ nguồn gốc, xuất xứ của một người hoặc vật.
dụ sử dụng
  • Đến, tới:
    • Please come to my house tomorrow. (Hãy đến nhà tôi vào ngày mai.)
    • Winter is coming. (Mùa đông đang tới.)
  • Xảy ra, diễn ra:
    • How did this accident come about? (Vụ tai nạn này đã xảy ra như thế nào?)
    • A good idea came to me. (Một ý tưởng hay đã nảy ra trong đầu tôi.)
  • Trở nên, trở thành:
    • My dream finally came true. (Ước mơ của tôi cuối cùng đã trở thành hiện thực.)
    • The button came loose. (Chiếc cúc áo trở nên lỏng ra.)
  • nguồn gốc từ:
    • She comes from a small village. ( ấy xuất thân từ một ngôi làng nhỏ.)
    • This word comes from Latin. (Từ này nguồn gốc từ tiếng Latinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "come to": tỉnh lại, hồi phục sau khi ngất hoặc bị thương; lên tới (một số lượng, mức độ).
    • He fainted but came to after a few minutes. (Anh ấy ngất đi nhưng đã tỉnh lại sau vài phút.)
    • The total bill comes to 500,000 VND. (Tổng hóa đơn lên tới 500,000 đồng.)
  • "come across": tình cờ gặp, tình cờ thấy; tạo ấn tượng (với ai).
    • I came across an old photo while cleaning. (Tôi tình cờ thấy một bức ảnh khi đang dọn dẹp.)
    • He comes across as a very confident person. (Anh ấy tạo ấn tượng một người rất tự tin.)
  • "come up": được đề cập, nảy sinh (vấn đề); đến gần; lên (mầm, cây).
    • Your name came up in our meeting. (Tên bạn được nhắc đến trong cuộc họp của chúng tôi.)
    • Please come up to the stage. (Xin mời lên sân khấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Coming (adj): sắp tới, sắp đến.
    • the coming week (tuần tới)
  • Comeback (n): sự trở lại (sau một thời gian vắng bóng hoặc thất bại).
    • The singer made a successful comeback. (Ca sĩ đó đã một sự trở lại thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrive: đến nơi, tới nơi (nhấn mạnh việc hoàn thành hành trình).
  • Approach: tiến lại gần.
  • Occur: xảy ra.
  • Become: trở nên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Come along: đi cùng, tiến bộ.
    • Do you want to come along with us? (Bạn muốn đi cùng chúng tôi không?)
    • Your English is coming along well. (Tiếng Anh của bạn đang tiến bộ tốt.)
  • Come down with: bị ốm, nhiễm bệnh.
    • I think I'm coming down with a cold. (Tôi nghĩ mình bị cảm lạnh rồi.)
  • Come off: thành công, diễn ra; bong ra, rời ra.
    • Did the party come off well? (Bữa tiệc diễn ra tốt đẹp không?)
    • The paint is coming off the wall. (Sơn đang bong ra khỏi tường.)
  • Come out: được xuất bản, công bố; lộ ra.
    • The new magazine comes out every Monday. (Tạp chí mới được xuất bản vào mỗi thứ Hai.)
    • The truth finally came out. (Sự thật cuối cùng đã lộ ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Come rain or shine: mưa hay nắng, thế nào đi nữa (chỉ sự kiên định).
    • I'll be there, come rain or shine. (Tôi sẽđó, mưa hay nắng.)
  • Come to light: được phát hiện, được tiết lộ.
    • New evidence has come to light. (Bằng chứng mới đã được phát hiện.)
  • Come full circle: quay trở lại điểm xuất phát (theo nghĩa bóng).
    • After years of traveling, my life has come full circle and I'm back in my hometown. (Sau nhiều năm du lịch, cuộc đời tôi đã quay trở về vòng tròn tôi lạiquê nhà.)
  • First come, first served: ai đến trước được phục vụ trước.
    • Tickets are available on a first come, first served basis. ( được bán theo nguyên tắc ai đến trước được phục vụ trước.)
come

A child comes running down the hill to meet her friend.

nội động từ came; come
  1. đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
    • light come light go; easy come easy go
      dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
    • to come and go
      đi đi lại lại
    • come here!
      lại đây!
  2. sắp đến, sắp tới
    • in years to come
      trong những năm (sắp) tới
  3. xảy ra, xảy đến
    • ill luck came to him
      sự không may đã xảy đến với hắn; gặp sự không may
    • come what may
      xảy ra việc , thế nào, sự thể thế nào
  4. thấy, ở, thấy
    • that word comes on page six
      từ đótrang sáu
  5. nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành
    • dream comes true
      ước mơ trở thành sự thật
    • it comes expensive in the long run
      thế hoá ra đất
  6. hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...)
    • these duck's blood cards won't come
      tiết canh vịt không đông
  7. (lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế!
    • come! take courage
      nào! can đảm lên chứ
  8. (từ lóng) hành động, làm, xử sự
    • he comes it too strong
      làm quá; nói quá, cường điệu

Idioms

  • to come about
    xảy ra, xảy đến
  • to come across
    tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy
  • to come after
    theo sau, đi theo
  • to come again
    trở lại
  • to come against
    đụng phải, va phải
  • to come apart (asunder)
    tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra
  • to come at
    đạt tới, đến được, nắm được, thấy
  • to come away
    đi xa, đi khỏi, rời khỏi
  • to come back
    quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...)
  • to come between
    đứng giữa (làm môi giới, điều đình)
  • to come by
    qua, đi qua
  • to come down
    xuống, đi xuống
  • to come down upon (on)
    mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
  • to come down with
    xuất tiền, trả tiền, chi
  • to come forward
    đứng ra, xung phong
  • to come in
    đi vào, trở vào
  • to come in for
    phần, được hưởng phần
  • to come in upon
    ngắt lời, chận lời, nói chặn
  • to come into
    to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
  • to come of
    do... ra, bởi... ra; kết quả của
  • to come off
    bong ra, róc ra, rời ra, bật ra
  • to come on
    đi tiếp, đi tới
  • to come out
    ra, đi ra
  • to come over
    vượt (biển), băng (đồng...)
  • to come round
    đi nhanh, đi vòng
  • to come to
    đến, đi đến
  • to come under
    rơi vào loại, nằn trong loại
  • to come up
    tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)
  • to come upon
    tấn công bất thình lình, đột kích
  • to come across the mind
    chợt nảy ra ý nghĩ
  • to come a cropper
    (xem) cropper
  • come along
    (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên
  • to come clean
    thú nhận, nói hết
  • to come easy to somebody
  • to come natural to somebody
    không khó khăn đối với ai
  • to come home
    trở về nhà, trở lại nhà
  • to come near
    đến gần, suýt nữa
  • to come of age
    đến tuổi trưởng thành
  • come off your high horse (your perch)!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng làm bộ làm tịch nữa!, đừng lên râu nữa!
  • come out with it!
    muốn nói thì nói đi!
  • to come right
    đúng (tính...)
  • to come short
    không đạt được, thất bại
  • to come short of
    thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu
  • first come first served
    đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước
  • how come?
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?
  • it comes hard on him
    thật một vố đau cho