today
/tə'dei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hôm nay: Khoảng thời gian 24 giờ hiện tại, ngày đang diễn ra.
- Ngày nay, thời nay: Thời đại hiện tại, thời kỳ hiện đại.
Phó từ:
- Vào hôm nay: Vào ngày hiện tại này.
- Ngày nay, hiện nay: Trong thời đại hiện tại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Today is Monday. (Hôm nay là thứ Hai.)
- The news of today is very important. (Tin tức ngày nay rất quan trọng.)
Phó từ:
- I will finish the report today. (Tôi sẽ hoàn thành báo cáo vào hôm nay.)
- People communicate very differently today. (Ngày nay, mọi người giao tiếp theo cách rất khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
"as of today": kể từ hôm nay.
- As of today, the new policy is in effect. (Kể từ hôm nay, chính sách mới có hiệu lực.)
"today's world": thế giới ngày nay.
- In today's world, technology is everywhere. (Trong thế giới ngày nay, công nghệ có ở khắp mọi nơi.)
Biến thể và từ gần giống
Nowadays (phó từ): ngày nay, hiện nay (thường dùng để so sánh với quá khứ).
- Nowadays, we use smartphones for everything. (Ngày nay, chúng ta dùng điện thoại thông minh cho mọi việc.)
Present-day (tính từ): thuộc về hiện tại, đương đại.
- Present-day society faces many challenges. (Xã hội đương đại phải đối mặt với nhiều thách thức.)
Từ đồng nghĩa
- This day: ngày hôm nay (cách nói trang trọng hơn).
- In the present era: trong thời đại hiện nay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì 'today' không phải là động từ để tạo thành phrasal verb.)
Thành ngữ liên quan
Here today, gone tomorrow: Hôm nay còn, ngày mai mất (chỉ sự ngắn ngủi, tạm thời).
- Fashion trends are here today, gone tomorrow. (Xu hướng thời trang thường rất ngắn ngủi.)
Today is the first day of the rest of your life: Hôm nay là ngày đầu tiên của phần đời còn lại của bạn (khích lệ ai đó bắt đầu lại hoặc thay đổi từ hôm nay).
Noun
- hôm nay
- today\'s newspaperbáo hôm nay
- from todaytừ hôm nay, từ rày, từ nay
- bây giờ, ngày nay, thời nay
- the writers of todaynhững nhà văn ngày nay