thorough

/'θʌrə/
Học thuật
Thân thiện
thorough

The accountant is thorough when checking the financial records.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn, triệt để, toàn diện: Mô tả một hành động được thực hiện một cách đầy đủ, không bỏ sót bất kỳ phần nào.
    • Cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ: Mô tả một cách tiếp cận hoặc một người rất chú ý đến từng chi tiết không bỏ qua điều .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police conducted a thorough investigation. (Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng.)
    • She gave the room a thorough cleaning. ( ấy đã dọn dẹp căn phòng một cách triệt để.)
    • He is a thorough professional. (Anh ấy một chuyên gia cẩn thận đến từng chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be thorough in something": cẩn thận, kỹ lưỡng trong việc .

    • You must be thorough in checking the documents. (Bạn phải thật kỹ lưỡng khi kiểm tra tài liệu.)
  • "a thorough understanding": sự hiểu biết sâu sắc, toàn diện.

    • This course provides a thorough understanding of the subject. (Khóa học này cung cấp sự hiểu biết toàn diện về chủ đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoroughly (phó từ): một cách triệt để, hoàn toàn, kỹ lưỡng.

    • I thoroughly enjoyed the performance. (Tôi hoàn toàn thích thú với buổi biểu diễn.)
  • Thoroughness (danh từ): tính chất kỹ lưỡng, sự triệt để.

    • His thoroughness is appreciated by his boss. (Sự kỹ lưỡng của anh ấy được sếp đánh giá cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Comprehensive: toàn diện, bao quát.
  • Exhaustive: đầy đủ, toàn bộ, triệt để.
  • Meticulous: tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết.
  • Painstaking: hết sức cẩn thận, công phu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

thorough

The accountant is thorough when checking the financial records.

tính từ
  1. hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
    • to take a thorough rest
      hoàn toàn nghỉ ngơi
  2. cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
    • slow but thorough
      chậm chạp nhưng cẩn thận
danh từ & phó từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through