tai

Học thuật
Thân thiện
tai

Một em bé đang lắng nghe tiếng chim hót bằng tai của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cơ quan thính giác: Bộ phận của cơ thể nằmhai bên đầu, dùng để tiếp nhận cảm nhận âm thanh.
    • Bộ phận nhô ra, bám vào: Phần nhô ra hoặc bám vào một vật chính, hình dáng gợi nhớ đến cái tai. dụ: tai nồi, tai bình.
    • Việc rủi ro, không may: Sự việc xấu, tai họa xảy ra một cách bất ngờ, ngoài ý muốn.
  2. Động từ:

    • Tát, vả: (Từ thông tục) Hành động dùng bàn tay đánh mạnh vào mặt hoặc đầu ai đó.
  3. Tính từ:

    • Toi, mất, vô ích: (Từ cổ, ít dùng) Chỉ trạng thái bị mất đi, trở nên vô ích, không còn giá trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cơ quan thính giác):

    • Em bịt tai lại tiếng pháo quá to.
    • ấy đôi tai rất thính, nghe được cả tiếng thì thầm.
  • Danh từ (bộ phận bám vào):

    • Chiếc ấm sứ hai tai nhỏ để cầm.
    • Nấm hương phần tai nấm rất dày.
  • Danh từ (việc rủi ro):

    • Gia đình anh ấy gặp phải tai nạn giao thông.
    • Cứ ra khỏi nhà gặp tai bay vạ gió.
  • Động từ:

    • tức quá, định tai cho thằng bạn một cái.
  • Tính từ:

    • Thức ăn để lâu ngày thành tai hết cả. (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tai to mặt lớn": Thành ngữ chỉ những người địa vị, quyền thế, vai vế trong xã hội.

    • Buổi tiệc hôm nay toàn những nhân vật tai to mặt lớn.
  • "tai vách mạch rừng": Thành ngữ khuyên nên thận trọng khi nói chuyện, có thể bị người khác nghe lén.

    • Nói chuyện kín thì phải coi chừng, tai vách mạch rừng đấy.
  • "bụng đói tai điếc": Thành ngữ nói khi đói bụng thì không thể tập trung nghe hoặc suy nghĩ điều khác.

    • Đừng bàn công việc lúc này, bụng đói tai điếc cả rồi.
Biến thể từ gần giống
  • Thính giác (danh từ): Khả năng nghe, chức năng của tai.
  • Lỗ tai (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ vành tai hoặc ống tai ngoài.
  • Tai nạn (danh từ): Từ ghép, chỉ tai họa, sự cố bất ngờ gây thiệt hại.
  • Tai họa (danh từ): Từ ghép, chỉ điều rủi ro, thảm họa lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Lỗ tai (danh từ, nghĩa 1): Cơ quan thính giác.
  • Họa (danh từ, nghĩa 3): Tai họa, điều không may.
  • Vả (động từ, nghĩa 2): Tát.
Thành ngữ liên quan
  • Tai bay vạ gió: Tai họa từ đâu ập đến một cách bất ngờ, vô cớ.
  • Đầu voi đuôi chuột: ( liên quan gián tiếp đến nghĩa "kết thúc một cách vô ích", gần với nghĩa tính từ "tai").
tai

Một em bé đang lắng nghe tiếng chim hót bằng tai của mình.

  1. I. d. 1. Cơ quan của thính giáchai bên mặt, dùng để nghe. 2. Từ chỉ cái bám vào một vật khác : Tai nấm. II. đg.Tát. (thtục) : Tai cho mấy cái.
  2. d. Việc không may xảy ra bất thình lình : Tai bay vạ gió.
  3. t. Toi, vô ích : Cơm tai.