tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Cơ quan thính giác: Bộ phận của cơ thể nằm ở hai bên đầu, dùng để tiếp nhận và cảm nhận âm thanh.
- Bộ phận nhô ra, bám vào: Phần nhô ra hoặc bám vào một vật chính, có hình dáng gợi nhớ đến cái tai. Ví dụ: tai nồi, tai bình.
- Việc rủi ro, không may: Sự việc xấu, tai họa xảy ra một cách bất ngờ, ngoài ý muốn.
Động từ:
- Tát, vả: (Từ thông tục) Hành động dùng bàn tay đánh mạnh vào mặt hoặc đầu ai đó.
Tính từ:
- Toi, mất, vô ích: (Từ cổ, ít dùng) Chỉ trạng thái bị mất đi, trở nên vô ích, không còn giá trị.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (cơ quan thính giác):
- Em bé bịt tai lại vì tiếng pháo quá to.
- Cô ấy có đôi tai rất thính, nghe được cả tiếng thì thầm.
Danh từ (bộ phận bám vào):
- Chiếc ấm sứ có hai tai nhỏ để cầm.
- Nấm hương có phần tai nấm rất dày.
Danh từ (việc rủi ro):
- Gia đình anh ấy gặp phải tai nạn giao thông.
- Cứ ra khỏi nhà là gặp tai bay vạ gió.
Động từ:
- Nó tức quá, định tai cho thằng bạn một cái.
Tính từ:
- Thức ăn để lâu ngày thành tai hết cả. (Cách dùng cổ)
Các cách sử dụng nâng cao
"tai to mặt lớn": Thành ngữ chỉ những người có địa vị, quyền thế, vai vế trong xã hội.
- Buổi tiệc hôm nay toàn những nhân vật tai to mặt lớn.
"tai vách mạch rừng": Thành ngữ khuyên nên thận trọng khi nói chuyện, vì có thể bị người khác nghe lén.
- Nói chuyện kín thì phải coi chừng, tai vách mạch rừng đấy.
"bụng đói tai điếc": Thành ngữ nói khi đói bụng thì không thể tập trung nghe hoặc suy nghĩ điều gì khác.
- Đừng bàn công việc lúc này, bụng đói tai điếc cả rồi.
Biến thể và từ gần giống
- Thính giác (danh từ): Khả năng nghe, chức năng của tai.
- Lỗ tai (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ vành tai hoặc ống tai ngoài.
- Tai nạn (danh từ): Từ ghép, chỉ tai họa, sự cố bất ngờ gây thiệt hại.
- Tai họa (danh từ): Từ ghép, chỉ điều rủi ro, thảm họa lớn.
Từ đồng nghĩa
- Lỗ tai (danh từ, nghĩa 1): Cơ quan thính giác.
- Họa (danh từ, nghĩa 3): Tai họa, điều không may.
- Vả (động từ, nghĩa 2): Tát.
Thành ngữ liên quan
- Tai bay vạ gió: Tai họa từ đâu ập đến một cách bất ngờ, vô cớ.
- Đầu voi đuôi chuột: (Có liên quan gián tiếp đến nghĩa "kết thúc một cách vô ích", gần với nghĩa tính từ "tai").
- I. d. 1. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. 2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác : Tai nấm. II. đg.Tát. (thtục) : Tai cho mấy cái.
- d. Việc không may xảy ra bất thình lình : Tai bay vạ gió.
- t. Toi, vô ích : Cơm tai.