swum

/swim/
Học thuật
Thân thiện
swum

A boy has swum across the lake.

Định nghĩa
  1. Phân từ quá khứ của động từ "swim":
    • dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ bất quy tắc "swim" (bơi). được dùng cùng với trợ động từ để tạo thành các thì hoàn thành (perfect tenses) thể bị động.
dụ sử dụng
  • Dùng trong các thì hoàn thành:
    • I have swum in this lake many times. (Tôi đã bơi trong hồ này nhiều lần.)
    • She had never swum in the ocean before last summer. (Trước mùa năm ngoái, ấy chưa từng bơiđại dương.)
    • By next year, they will have swum across the English Channel. (Đến năm sau, họ sẽ đã bơi qua eo biển Manche.)
  • Dùng trong câu bị động:
    • The distance has never been swum by anyone before. (Khoảng cách đó chưa từng được ai bơi qua trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be swum": Được dùng trong cấu trúc bị động để nhấn mạnh hành động bơi đã hoàn thành.
    • That channel is dangerous and should not be swum by beginners. (Eo biển đó nguy hiểm không nên được người mới bơi qua.)
Biến thể từ gần giống
  • Swim (v, nguyên thể): bơi.
    • I love to swim in the morning. (Tôi thích bơi vào buổi sáng.)
  • Swam (v, quá khứ đơn): đã bơi.
    • Yesterday, we swam for an hour. (Hôm qua, chúng tôi đã bơi trong một giờ.)
  • Swimming (danh động từ/ hiện tại phân từ): việc bơi lội, đang bơi.
    • Swimming is good exercise. (Bơi lội một bài tập tốt.)
    • He is swimming in the pool. (Anh ấy đang bơi trong hồ.)
Lưu ý về ngữ pháp
  • "Swum" luôn cần trợ động từ (như ) đi kèm không bao giờ được dùng một mình như động từ chính trong thì quá khứ đơn. Dạng quá khứ đơn chính xác "swam".
    • Sai: I swum yesterday.
    • Đúng: I swam yesterday. (Hôm qua tôi đã bơi.) hoặc I have swum before. (Tôi đã từng bơi trước đây.)
swum

A boy has swum across the lake.

danh từ
  1. sự bơi lội
  2. vực sâu nhiều (ở sông)
  3. tình hình chung, chiều hướng chung
    • to be in the swim
      biết được tình hình chung
    • to be out of the swim
      không nắm được tình hình chung
    • to put somebody in the swim
      cho ai biết tình hình chung
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) swimming-bladder
nội động từ swam; swum
  1. bơi
    • to swim on one's back
      bơi ngửa
    • to swim on one's side
      bơi nghiêng
    • to swim across the river
      bơi qua sông
  2. nổi
    • vegetables swimming in the broth
      rau nổi trên mặt nước xuýt
  3. lướt nhanh
    • she swam into the room
      ta đi lướt nhanh vào trong phòng
  4. trông như đang quay tít, trông như đang rập rình
    • everything swam before his eyes
      mọi vật như đang quay tít trước mắt
  5. choáng váng
    • my head swims
      đầu tôi choáng váng
  6. trần ngập, đẫm ướt
    • eyes swimming with tears
      mắt đẫm lệ
ngoại động từ
  1. bơi, bơi qua
    • to swim a river
      bơi qua con sông
    • to swim a race
      bơi thi
  2. bơi thi với (ai)
    • to swim someone a hundred metres
      bơi thi với ai một trăm mét
  3. cho bơi (chó, ngựa...)
    • to swim a horse across a stream
      cho ngựa bơi qua suối

Idioms

  • to swim with (down) the tide
    (xem) tide
  • to swim to the bottom like a stone (like tailor's goose)
    (đùa cợt) không biết bơi; chìm nghỉm

Từ chứa "swum"