spike

/spaik/
Học thuật
Thân thiện
spike

The runner's shoes have metal spikes for better traction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật nhọn, đầu nhọn: Một vật thể cứng, mảnh đầu rất nhọn, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ.
    • Sự tăng đột ngột: Một sự gia tăng nhanh chóng mạnh mẽ về số lượng, mức độ hoặc cường độ.
    • (Thực vật học) Bông, gié hoa: Một kiểu cụm hoa trong đó các hoa nhỏ không cuống mọc dọc theo một trục chính.
    • Đinh giày (thể thao): Các chấu nhọnđế giày thể thao (như giày bóng đá, chạy điền kinh) để tăng độ bám.
  2. Động từ:

    • Tăng vọt, tăng đột biến: Tăng lên một cách nhanh chóng đột ngột đến một mức cao.
    • Đâm/xuyên qua bằng vật nhọn: Dùng một vật nhọn để đâm hoặc xuyên qua thứ đó.
    • Pha thêm (chất kích thích): Bí mật thêm một chất (thường rượu mạnh hoặc ma túy) vào đồ uống hoặc thức ăn.
    • Làm hỏng, ngăn chặn: Làm cho một kế hoạch hoặc hành động trở nên vô hiệu hoặc thất bại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The fence was topped with iron spikes to prevent climbing. (Hàng rào được đính các đầu nhọn bằng sắt trên đỉnh để ngăn leo trèo.)
    • There was a spike in electricity demand during the heatwave. ( một đợt tăng vọt về nhu cầu điện trong đợt nắng nóng.)
    • Wheat produces a spike of grain. (Cây lúa mì tạo ra một gié hạt.)
    • The footballer's spikes dug into the turf. (Những chiếc đinh giày của cầu thủ bóng đá cắm sâu vào mặt cỏ.)
  • Động từ:

    • Oil prices spiked after the announcement. (Giá dầu tăng vọt sau thông báo.)
    • He spiked the document onto the metal rod. (Anh ta đâm tài liệu vào thanh kim loại.)
    • Someone spiked the punch at the party. (Ai đó đã pha rượu mạnh vào bát punchbữa tiệc.)
    • The defense spiked the opponent's attack. (Hàng phòng ngự đã chặn đứng đợt tấn công của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To spike a fever": Sốt cao đột ngột.
    • The patient spiked a fever overnight. (Bệnh nhân sốt cao đột ngột qua đêm.)
  • "Spike in pressure": Sự tăng áp suất đột ngột (trong y học hoặc kỹ thuật).
    • A dangerous spike in blood pressure. (Một sự tăng huyết áp đột ngột nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Spiky (tính từ): nhiều gai nhọn, dễ nổi cáu.
    • A spiky cactus. (Một cây xương rồng đầy gai.)
    • He has a spiky personality. (Anh ta tính khí dễ nổi cáu.)
  • Spiked (tính từ): gắn vật nhọn, đã bị pha thêm chất kích thích.
    • A spiked collar. (Vòng cổ đinh.)
    • Spiked drinks. (Đồ uống đã bị pha thêm chất kích thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Peak (đỉnh), surge (cơn tăng đột biến), point (điểm nhọn), nail (đinh).
  • Động từ: Soar (tăng vọt), skyrocket (tăng vọt), pierce (xuyên thủng), lace (pha trộn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spike up: Tăng lên nhanh chóng (thường dùng cho biểu đồ, số liệu).
    • The line on the graph spiked up at noon. (Đường trên biểu đồ tăng vọt lúc giữa trưa.)
Thành ngữ liên quan
  • "Spike someone's guns": Làm hỏng kế hoạch của ai đó, khiến họ thất bại.
    • The leak of information spiked the politician's guns. (Việc rỉ thông tin đã làm hỏng kế hoạch của chính trị gia đó.)
spike

The runner's shoes have metal spikes for better traction.

danh từ
  1. (thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
  2. cây oải hương ((cũng) spike lavender)
  3. cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)
  4. đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)
  5. que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu
  6. đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)
  7. đinh đóng đường ray
ngoại động từ
  1. đóng bằng đinh
  2. cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu
  3. đâm bằng que sắt nhọn
  4. (thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)
  5. bịt miệng (nòng súng)
  6. làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spike"