sex

/seks/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giới tính sinh học: Thuộc tính phân biệt sinh vật thành đực/cái hoặc nam/nữ dựa trên chức năng sinh sản đặc điểm sinh học.
    • Giới (nam hoặc nữ): Một trong hai nhóm (nam hoặc nữ) hầu hết các sinh vật được phân chia.
    • Hoạt động tình dục, giao cấu: Các hành vi hoạt động liên quan đến việc thỏa mãn ham muốn tình dục hoặc giao cấu.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Xác định giới tính: Xác định một sinh vật đực hay cái.
    • Kích thích, khêu gợi dục tính: Làm cho ai đó hoặc thứ đó trở nên gợi cảm, hấp dẫn về mặt tình dục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The form asked for my name, age, and sex. (Mẫu đơn yêu cầu tên, tuổi giới tính của tôi.)
    • The law prohibits discrimination based on sex. (Luật pháp cấm phân biệt đối xử dựa trên giới tính.)
    • The movie contains explicit scenes of sex. (Bộ phim những cảnh sex rõ ràng.)
  • Động từ:

    • It's difficult to sex a chick when it's just hatched. (Rất khó để xác định giới tính của một chú con mới nở.)
    • The article was accused of trying to sex up the news to attract readers. (Bài báo bị cáo buộc cố gắng làm cho tin tức thêm gợi cảm để thu hút độc giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the fair sex" / "the gentler sex": Một cách diễn đạt , trang trọng để chỉ phụ nữ.

    • He always showed great respect for the fair sex. (Anh ấy luôn thể hiện sự tôn trọng lớn đối với phái đẹp.)
  • "the opposite sex": Giới tính đối lập (thường dùng từ góc nhìn của nam hoặc nữ).

    • Understanding the opposite sex can be challenging. (Hiểu được giới tính đối lập có thể một thách thức.)
  • "sex life": Đời sống tình dục.

    • They are very private about their sex life. (Họ rất kín đáo về đời sống tình dục của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sexual (adj): (thuộc về) giới tính, tình dục.

    • sexual health (sức khỏe tình dục), sexual orientation (xu hướng tính dục).
  • Sexy (adj): Gợi cảm, hấp dẫn về mặt tình dục.

    • a sexy dress (một chiếc váy gợi cảm).
  • Sexism (n): Thái độ hoặc hành vi phân biệt đối xử dựa trên giới tính.

    • Sexism in the workplace is a serious issue. (Phân biệt giới tính tại nơi làm việc một vấn đề nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gender (n): Giới tính (thường nhấn mạnh đến khía cạnh xã hội bản dạng hơn sinh học).
  • Intercourse (n): Sự giao hợp, giao cấu (từ trang trọng hơn).
  • Copulation (n): Sự giao phối (thường dùng cho động vật, mang tính học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sex up (thông tục): Làm cho cái đó trở nên gợi cảm, hấp dẫn hoặc thú vị hơn một cách giả tạo.
    • The report was sexed up to make it more appealing to investors. (Báo cáo đã được "thổi phồng" để trở nên hấp dẫn hơn với các nhà đầu .)
Thành ngữ liên quan
  • War of the sexes: Cuộc chiến giữa hai giới, chỉ sự cạnh tranh hoặc xung đột giữa nam nữ.

    • The comedy movie explores the eternal war of the sexes. (Bộ phim hài khám phá cuộc chiến vĩnh cửu giữa các giới.)
  • Safe sex: Tình dục an toàn, chỉ các hành vi tình dục nhằm giảm thiểu nguy lây nhiễm bệnh.

    • Practicing safe sex is crucial for public health. (Thực hành tình dục an toàn rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.)
danh từ
  1. giới tính
    • without distinction of age and sex
      không phân biệt tuổi tác nam nữ
  2. giới đàn ông, giới phụ nữ
    • the fair (gentle, softer, weaker) sex
      giới phụ nữ
    • the sterner sex
      giới đàn ông
  3. vấn đề sinh lý, vấn đề dục tính
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giao cấu
    • to have sex
      (thông tục) giao cấu
  5. (định ngữ) thuộc giới tính; tính chất giới tính
    • sex instinct
      bản năng giới tính
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xác định tính đực cái của ( con...)
  2. (+ up) khêu gợi dục tình của (ai)
  3. làm cho thêm hấp dẫn, làm cho thêm thú vị
    • to sex up a story with picturesque details
      làm cho câu chuyện thêm thú vị bằng một số chi tiết đầy màu sắc

Idioms

  • to sex it up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hôn hít ôm ấp