sag

/sæg/
Học thuật
Thân thiện
sag

The heavy book caused the shelf to sag in the middle.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lún xuống, võng xuống, chùng xuống: Chỉ trạng thái của một vật bị cong, chảy xệ hoặc hạ thấp xuốnggiữa do trọng lượng hoặc áp lực.
    • Suy giảm, sa sút: Dùng để mô tả sự giảm sút về sức mạnh, mức độ, hoặc hiệu quả.
    • (Hàng hải) Trôi giạt: Chỉ việc tàu thuyền bị trôi lệch khỏi hướng đi dự định, thường xuôi theo chiều gió.
  2. Danh từ:

    • Chỗ lún, chỗ võng: Phần bị lõm xuống hoặc chùng xuống trên một bề mặt.
    • Sự sụt giảm: Sự suy giảm đáng kể, thường dùng trong kinh tế hoặc hiệu suất.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The old mattress sagged in the middle. (Tấm nệm bị lúngiữa.)
    • Her shoulders sagged with exhaustion. (Vai ấy so xuống kiệt sức.)
    • Sales have begun to sag this quarter. (Doanh số đã bắt đầu sụt giảm trong quý này.)
    • The ship sagged to leeward. (Con tàu trôi giạt về phía dưới gió.)
  • Danh từ:

    • There is a noticeable sag in the middle of the sofa. ( một chỗ võng rõ rệtgiữa chiếc sofa.)
    • The economy is showing a sag in consumer confidence. (Nền kinh tế đang cho thấy sự sụt giảm trong lòng tin của người tiêu dùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sag under the weight of something": oằn xuống/không chịu nổi dưới sức nặng của cái (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • The shelf sagged under the weight of the books. (Cái kệ oằn xuống dưới sức nặng của những cuốn sách.)
    • The team sagged under the weight of expectations. (Đội không chịu nổi dưới sức nặng của những kỳ vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saggy (tính từ): Chảy xệ, nhão, bị lún.
    • saggy skin (làn da chảy xệ)
  • Sagging (danh động từ/tính từ): Sự chùng xuống; đang bị chùng/xệ.
    • the sagging economy (nền kinh tế đang suy thoái)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Droop ( xuống), slump (sụp xuống), dip (hạ xuống), decline (suy giảm), weaken (yếu đi).
  • Danh từ: Dip (chỗ lõm), downturn (sự đi xuống), decline (sự suy giảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sag off (thông tục, chủ yếu dùngAnh): Trốn học, trốn việc.
    • He sagged off school to go to the cinema. ( trốn học để đi xem phim.)
Thành ngữ liên quan
  • Sagging spirits: Tinh thần suy sụp, tâm trạng xuống dốc.
    • After the bad news, there was a general feeling of sagging spirits in the office. (Sau tin xấu, một cảm giác tinh thần suy sụp chung trong văn phòng.)
sag

The heavy book caused the shelf to sag in the middle.

danh từ
  1. sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống
  2. sự chùng (dây)
  3. (thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá
  4. (hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió
ngoại động từ
  1. làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống
  2. làm chùng
nội động từ
  1. lún xuống, võng xuống; cong xuống
  2. nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên
    • gate sags
      cửa bị nghiêng hẳn về một bên
  3. dãn ra, chùng
    • stretched rope sags
      dây căng chùng lại
  4. (thương nghiệp) hạ giá, xuống giá
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sút kém (tinh thần, sức khoẻ...)
    • hải to sag to leeward
      trôi giạt về phía dưới gió