flag

/'flæg/
Học thuật
Thân thiện
flag

A child waves a small flag during a parade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lá cờ: Một miếng vải hình chữ nhật (hoặc hình dạng khác) thiết kế màu sắc đặc biệt, tượng trưng cho một quốc gia, tổ chức hoặc dùng để ra hiệu.
    • Cờ lệnh: Cờ dùng để truyền tín hiệu, đặc biệt trong hàng hải.
    • Đá phiến lát đường: Một phiến đá phẳng, mỏng dùng để lát đường hoặc sàn nhà.
  2. Động từ:

    • Treo cờ, trang trí bằng cờ: Hành động dùng cờ để trang hoàng hoặc biểu thị.
    • Ra hiệu bằng cờ: Dùng cờ để truyền đạt tín hiệu hoặc thông điệp.
    • Yếu đi, giảm sút, héo : Trở nên kém sức lực, sinh khí hoặc hứng thú.
    • Đánh dấu: Đặt một dấu hiệu (vật hoặc kỹ thuật số) để chỉ ra hoặc nhận biết một cái đó quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The national flag of Vietnam is red with a yellow star. (Lá cờ quốc gia Việt Nam màu đỏ với ngôi sao vàng.)
    • The ship raised a flag to signal for help. (Con tàu kéo cờ để ra hiệu cầu cứu.)
    • The path was made of old stone flags. (Con đường được lát bằng những phiến đá .)
  • Động từ:

    • They will flag the streets for the national holiday. (Họ sẽ treo cờ trang trí các con phố cho ngày lễ quốc khánh.)
    • The sailor flagged a message to the other ship. (Thủy thủ ra hiệu bằng cờ một thông điệp cho con tàu khác.)
    • His energy began to flag after the long meeting. (Năng lượng của anh ấy bắt đầu giảm sút sau cuộc họp dài.)
    • Please flag any important emails for follow-up. (Hãy đánh dấu bất kỳ email quan trọng nào để theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to flag down": Vẫy tay hoặc ra hiệu để một phương tiện (như taxi, xe buýt) dừng lại.

    • She managed to flag down a passing car for help. ( ấy đã vẫy được một chiếc xe đi ngang qua để nhờ giúp đỡ.)
  • "to flag up": Làm nổi bật, chỉ ra một vấn đề hoặc mối quan tâm để thu hút sự chú ý.

    • The report flagged up several areas of concern. (Báo cáo đã chỉ ra một số lĩnh vực đáng quan ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Flagstone (n): Đá phiến lát đường (một biến thể cụ thể của nghĩa "đá lát").
  • Flagging (adj): Đang yếu đi, đang giảm sút.
    • His flagging spirits were lifted by the good news. (Tinh thần đang xuống của anh ấy được nâng lên bởi tin tốt.)
  • Flagpole (n): Cột cờ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (cờ): Banner, standard, ensign.
  • Động từ (yếu đi): Weaken, diminish, fade, wilt.
  • Động từ (đánh dấu): Mark, tag, label, highlight.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flag down: (Đã giải thíchmục 'Sử dụng nâng cao').
  • Flag up: (Đã giải thíchmục 'Sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • Show the flag: Thể hiện sự hiện diện hoặc ủng hộ, đặc biệt cho một quốc gia hoặc tổ chức.
    • The president visited the region to show the flag. (Tổng thống thăm khu vực để thể hiện sự hiện diện.)
  • Keep the flag flying: Tiếp tục ủng hộ hoặc đại diện cho một điều đó, đặc biệt khi khó khăn.
    • Despite the competition, our small company keeps the flag flying. (Bất chấp sự cạnh tranh, công ty nhỏ của chúng tôi vẫn kiên trì hoạt động.)
flag

A child waves a small flag during a parade.

danh từ
  1. (thực vật học) cây irit
danh từ
  1. phiến đá lát đường ((cũng) flag stone)
  2. (số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến
ngoại động từ
  1. lát bằng đá phiến
danh từ
  1. lông cánh (chin) ((cũng) flag feather)
danh từ
  1. cờ
    • to hoist the flag
      kéo cờ trên đất mới khám phá
  2. (hàng hải) cờ lệnh (trên tàu hàng đô đốc)
  3. đuôi cờ (của một loại chó săn)

Idioms

  • to boist one's flag
    nhận quyền chỉ huy
  • to strike one's flag
    từ bỏ quyền chỉ huy
ngoại động từ
  1. trang hoàng bằng cờ; treo cờ
  2. ra hiệu bằng cờ
  3. đánh dấu bằng cờ
nội động từ
  1. yếu đi, giảm sút; héo đi
    • never flagging enthusiasm
      nhiệt tình không bao giờ giảm sút
  2. lả đi
  3. trở nên nhạt nhẽo
    • conversation is flagging
      câu chuyện trở nên nhạt nhẽo, câu chuyện trở nên rời rạc