repeal

/ri'pi:l/
Học thuật
Thân thiện
repeal

The legislature voted to repeal the outdated law.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự hủy bỏ, sự bãi bỏ (một đạo luật, quy định): Hành động chính thức chấm dứt hiệu lực của một luật lệ hoặc quy định đã được ban hành trước đó.
    • Sự thu hồi (một mệnh lệnh, quyết định): Hành động chính thức rút lại một mệnh lệnh hoặc quyết định đã được đưa ra.
  2. Ngoại động từ:

    • Hủy bỏ, bãi bỏ (một đạo luật, quy định): Hành động chính thức tuyên bố một đạo luật hoặc quy định không còn hiệu lực.
    • Thu hồi, rút lại (một mệnh lệnh, quyết định): Hành động chính thức rút lại một mệnh lệnh hoặc quyết định đã ban hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The repeal of the unpopular law was celebrated by the public. (Sự bãi bỏ đạo luật không được lòng dân đã được công chúng hoan nghênh.)
    • They are calling for the repeal of the outdated regulation. (Họ đang kêu gọi hủy bỏ quy định lỗi thời.)
  • Động từ:
    • The government decided to repeal the controversial tax. (Chính phủ quyết định bãi bỏ loại thuế gây tranh cãi.)
    • The committee voted to repeal the previous resolution. (Ủy ban đã bỏ phiếu để hủy bỏ nghị quyết trước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be subject to repeal": có thể bị hủy bỏ.
    • Any law passed by this parliament is subject to repeal by its successor. (Bất kỳ luật nào được thông qua bởi quốc hội này đều có thể bị hủy bỏ bởi quốc hội kế nhiệm.)
  • "to move for repeal": đề xuất việc hủy bỏ.
    • The opposition party moved for the repeal of the act. (Đảng đối lập đã đề xuất việc bãi bỏ đạo luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Repealable (adj): có thể bị hủy bỏ.
    • The clause is repealable with a majority vote. (Điều khoản này có thể bị hủy bỏ với đa số phiếu.)
  • Repealer (n): người hoặc đạo luật hủy bỏ.
    • He was known as a fierce repealer of unjust laws. (Ông được biết đến như một người kiên quyết hủy bỏ các luật bất công.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Động từ: Revocation (sự thu hồi), revoke (thu hồi); Abrogation (sự bãi bỏ), abrogate (bãi bỏ); Annulment (sự hủy bỏ), annul (hủy bỏ); Rescission (sự hủy bỏ), rescind (hủy bỏ).
  • Động từ: Cancel (hủy bỏ); Overturn (lật ngược, bác bỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "repeal")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "repeal")

repeal

The legislature voted to repeal the outdated law.

danh từ
  1. sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)
ngoại động từ
  1. huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)