Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary
quả

  • 1 dt Thứ tráp sơn hình tròn thường có nắp đậy: Quả trầu.
  • 2 dt Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt: ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng).
  • 3 dt Vật có hình như các quả: Quả bóng; Quả trứng; Quả tim.
  • 4 dt Cái đấm: Đấm cho một quả.
  • 5 dt Kết cục: Có nhân thời có quả (tng).
  • 6 dt X. Cá quả: Mua con quả và con trê.
  • 7 trgt Đúng như vậy: Làm thế quả khó khăn; Quả như lời dự đoán; Trê kia quả có tình gian, cứ trong luật lệ y đơn mà làm (Trê Cóc).




Search for quả in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt