quy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Gom lại, tập hợp lại, tính gộp vào: Chỉ hành động thu thập, nhập chung nhiều thứ riêng lẻ thành một khối, một nhóm hoặc một mục duy nhất.
- Quy trách nhiệm, quy kết: Chỉ hành động xác định, chỉ ra nguyên nhân, trách nhiệm hoặc thuộc tính của một sự việc, hành động cho một đối tượng cụ thể.
- Quy đổi, chuyển đổi: Chỉ hành động biến đổi một đại lượng, một hình thức, một loại tiền tệ này sang một đại lượng, hình thức, loại tiền tệ khác theo một tỷ lệ hoặc quy tắc nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Gom lại, tập hợp):
- Công ty quy tất cả chi phí nhỏ vào một khoản mục chung để dễ quản lý.
- Sau buổi họp, mọi ý kiến đều được quy về một mục tiêu chung.
- Động từ (Quy trách nhiệm):
- Ban giám khảo quy lỗi vi phạm quy chế cho thí sinh số 5.
- Không nên vội vàng quy kết ai là thủ phạm khi chưa có đủ chứng cứ.
- Động từ (Quy đổi):
- Anh ấy quy toàn bộ tài sản thành tiền mặt để đầu tư.
- Để so sánh, chúng ta cần quy các đơn vị đo lường khác nhau về cùng một hệ thống.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Quy về cốt lõi" / "Quy lại là": Tóm tắt, rút gọn bản chất của một vấn đề phức tạp thành điều cơ bản, then chốt.
- Mọi tranh cãi rốt cuộc quy lại là vì lợi ích kinh tế.
- "Quy thuộc": Thuộc về, phụ thuộc vào một hệ thống, tổ chức hoặc phạm vi quản lý nào đó.
- Ngôi làng này quy thuộc địa phận của huyện mới.
- "Quy phạm": (Danh từ) Chuẩn mực, quy tắc được thừa nhận chung trong một lĩnh vực, đặc biệt là pháp luật, đạo đức hoặc ngôn ngữ.
- Hành vi đó vi phạm các quy phạm pháp luật.
Biến thể và từ liên quan
- Quy tụ (động từ): Tập hợp, thu hút nhiều người hoặc vật về một điểm.
- Lễ hội quy tụ đông đảo nghệ nhân từ khắp nơi.
- Quy chế (danh từ): Tập hợp các quy định chính thức để điều chỉnh hoạt động của một tổ chức.
- Mọi sinh viên phải tuân thủ quy chế của nhà trường.
- Quy củ (danh từ): Phép tắc, khuôn mẫu đã được định sẵn.
- Ngôi nhà được xây dựng rất có quy củ.
- Quy nạp (danh từ/động từ): Phương pháp suy luận đi từ cái riêng đến cái chung.
- Phương pháp quy nạp thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
Từ đồng nghĩa
- Tập hợp, gom góp (cho nghĩa "gom lại").
- Quy kết, quy trách, đổ lỗi (cho nghĩa "quy trách nhiệm").
- Chuyển đổi, tính đổi (cho nghĩa "quy đổi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Quy vào: Tính toán, xếp vào một hạng mục, một nguyên nhân cụ thể.
- Khoản tiền thưởng này sẽ được quy vào thu nhập chịu thuế.
- Quy về: Dẫn đến, xem như có nguồn gốc, nguyên nhân từ một điểm nào đó.
- Mọi thành công của anh ấy đều quy về sự nỗ lực không ngừng.
Thành ngữ liên quan
- Quy đồng mẫu số: (Nghĩa đen: Trong toán học) Biến đổi các phân số khác mẫu số thành các phân số có cùng mẫu số. (Nghĩa bóng) Tìm ra điểm chung, sự thống nhất giữa các ý kiến, quan điểm khác biệt.
- Cuộc họp nhằm mục đích quy đồng mẫu số chung giữa các bộ phận.
- Quy nhất thành công: (Từ Hán Việt, 歸一成功) Chỉ sự tập trung toàn bộ tinh lực vào một mục tiêu duy nhất thì sẽ thành công.
- d. "Quy bản" nói tắt: Cao quy.
- đg. Tính về, gom lại: Quy vào quỹ chung; Quy vào một mối. Quy đồng mẫu số. X. Mẫu số.