près

Học thuật
Thân thiện
près

L'enfant joue près de l'école.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Gần: Chỉ khoảng cách ngắn về không gian hoặc thời gian.
    • Sát, sát sao: Chỉ mức độ gần gũi, chi tiết hoặc sự theo dõi, quan sát kỹ lưỡng.
  2. Giới từ:

    • Gần, bên cạnh, cạnh: Dùng để chỉ vị trí, địa điểmkhoảng cách ngắn so với một điểm mốc khác. Thường được dùng dưới dạng près de.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Demeurer près. (Ở gần.)
    • Surveiller de près. (Kiểm soát sát sao.)
    • Vu de près. (Nhìn sát (mắt).)
  • Giới từ:

    • À Meudon près de Paris. (Ở -đông gần Pa-ri.)
    • Près de l'école. (Gần trường.)
    • L'ambassadeur près le Vatican. (Đại sứ bên cạnh Tòa thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à peu près: gần như, khoảng chừng.

    • À peu près vide. (Gần như trống rỗng.)
    • À peu près six mille hommes. (Khoảng chừng sáu nghìn người.)
  • de près: sát, gần, sát sao, kỹ lưỡng.

    • Se raser de près. (Cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu.)
  • à cela près: ngoài điều đó ra.

    • Tout est bon, à cela près. (Mọi thứ đều tốt, ngoài điều đó ra.)
  • ni de près ni de loin: bất cứ thế nào (cũng không...), không liên quan .

    • Il ne me ressemble ni de près ni de loin. (Anh ta chẳng giống tôi chút nào.)
  • être près de ses sous (thân mật): quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong, hà tiện.

    • Il est très près de ses sous. (Anh ta rất hà tiện/keo kiệt.)
Biến thể từ liên quan
  • Près de (cụm giới từ): Gần (về không gian, thời gian, số lượng).

    • Près de mille francs. (Gần nghìn frăng.)
    • Près de finir. (Gần xong, sắp xong.)
  • À beaucoup près: Xem beaucoup (thường dùng trong phủ định: ne... pas à beaucoup près - không đúng/chính xác lắm).

Từ đồng nghĩa
  • Proche (adj): gần, thân cận.
  • À côté de (giới từ): bên cạnh.
  • À proximité de (giới từ): ở gần, trong vùng lân cận.
Từ trái nghĩa
  • Loin (phó từ): xa.
  • Loin de (giới từ): xa.
près

L'enfant joue près de l'école.

phó từ
  1. gần
    • Demeurer près
      gần
    • à beaucoup près
      xem beaucoup
    • à cela près
      ngoài điều đó ra
    • à peu de chose près
      gần đúng thế
    • à peu près
      gần như, hầu như
    • à peu près vide
      gần như trống rỗng
    • à peu près six mille hommes
      khoảng chừng sáu nghìn người
    • à...près
      trừ phi..., chỉ khác
    • de près
      sát, gần, sát sao
    • Vu de près
      nhìn sát (mắt)
    • se raser de près
      cạo râu sát (da); cạo nhẵn râu
    • Surveiller de près
      kiểm soát sát sao
    • ni de près ni de loin
      bất cứ thế nào (cũng không...)
giới từ
  1. gần
    • à Meudon près de
  2. ở','french','on')"Paris
  3. -đông gần
  4. bên','french','on')"Pa-ri
  5. bên
    • ','french','on')"cạnh
    • L'ambassadeur près le Vatican
      đại sứ bên cạnh Tòa thánh
    • près de
      gần
    • Près de l'école
      gần trường
    • près de mille francs
      gần nghìn frăng
    • près de finir
      gần xong, sắp xong
    • être près de ses sous
      (thân mật) quan tâm nhiều đến vấn đề tiền nong