providential

/providential/
Học thuật
Thân thiện
providential

A providential rain saved the crops during the drought.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do ý trời, do mệnh trời: Chỉ sự kiện hoặc tình huống được xem do sự sắp đặt hoặc can thiệp của thần linh, của số phận.
    • May mắn, trời phù hộ: Chỉ điều đó xảy ra một cách thuận lợi đúng lúc một cách kỳ diệu, như thể được định sẵn để mang lại kết quả tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Their providential escape from the accident was a miracle. (Việc họ thoát khỏi vụ tai nạn một cách may mắn một phép màu.)
    • Many saw the timely arrival of help as a providential event. (Nhiều người coi sự xuất hiện kịp thời của sự giúp đỡ một sự kiện do ý trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a providential intervention": một sự can thiệp may mắn/kỳ diệu.

    • The discovery of the vaccine was seen as a providential intervention to end the pandemic. (Việc phát hiện ra vaccine được xem như một sự can thiệp kỳ diệu để chấm dứt đại dịch.)
  • "to regard something as providential": coi điều đó do trời định/ may mắn trời cho.

    • He regarded finding his lost wallet as entirely providential. (Anh ấy coi việc tìm thấy chiếc bị mất hoàn toàn do trời phù hộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Providence (danh từ): sự quan phòng, ý trời; sự khôn ngoan lo xa.

    • They trusted in divine providence. (Họ tin tưởng vào sự quan phòng của thần linh.)
  • Providentially (trạng từ): một cách may mắn, do ý trời.

    • Providentially, the storm changed direction. (May mắn thay, cơn bão đã đổi hướng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortuitous: tình cờ, may mắn (nhấn mạnh sự ngẫu nhiên).
  • Heaven-sent: do trời phù hộ, đến đúng lúc một cách kỳ diệu.
  • Serendipitous: tình cờ may mắn, ngẫu nhiên lợi.
Thành ngữ liên quan
  • A stroke of providence: một sự may mắn bất ngờ, một ân huệ của trời.
    • Surviving that disaster was a true stroke of providence. (Sống sót sau thảm họa đó thực sự một ân huệ của trời.)
providential

A providential rain saved the crops during the drought.

tính từ
  1. do ý trời, do mệnh trời
  2. may mắn, trời phù hộ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự