proof

/proof/
Học thuật
Thân thiện
proof

The baker checks the proof of the bread dough before baking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bằng chứng, chứng cớ: Thông tin hoặc vật chứng cho thấy điều đó đúng hoặc thật.
    • Sự chứng minh: Hành động hoặc quá trình thiết lập tính đúng đắn của một tuyên bố hoặc lý thuyết.
    • Sự thử nghiệm, sự kiểm tra: Hành động kiểm tra chất lượng, độ bền hoặc tính chính xác của một thứ đó.
    • Bản in thử: Bản in (như của một cuốn sách hoặc một bức ảnh) được tạo ra để kiểm tra sửa lỗi trước khi in chính thức.
  2. Tính từ:

    • Chống chịu được, không thấm: khả năng chống lại tác động từ một yếu tố cụ thể (như nước, đạn, cám dỗ).
  3. Động từ:

    • Làm cho chống chịu được: Xử lý một vật liệu để không bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó (như nước, lửa).
    • Kiểm tra lỗi, đọc soát: Đọc kỹ một văn bản để tìm sửa lỗi.
    • Làm nở (bột): (Trong làm bánh) Để cho bộtlên men nở ra trước khi nướng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The police are looking for proof of his involvement. (Cảnh sát đang tìm kiếm bằng chứng về sự dính líu của anh ta.)
    • The experiment provided proof of the theory. (Thí nghiệm đã cung cấp sự chứng minh cho lý thuyết.)
    • The new fabric will be put to the proof in extreme conditions. (Loại vải mới sẽ được đem ra thử nghiệm trong điều kiện khắc nghiệt.)
    • The author checked the proof before the book went to print. (Tác giả đã kiểm tra bản in thử trước khi cuốn sách được in chính thức.)
  • Tính từ:

    • This phone case is water-proof. (Ốp lưng điện thoại này chống nước.)
    • The safe is fire-proof. (Chiếc két sắt này chống cháy.)
  • Động từ:

    • The tent fabric is proofed against rain. (Vải lều đã được xử lý để chống mưa.)
    • Remember to proof your essay for spelling mistakes. (Nhớ kiểm tra lỗi chính tả cho bài luận của bạn.)
    • You need to proof the dough for an hour. (Bạn cần để bộtnở trong một giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The proof of the pudding is in the eating.": (Thành ngữ) Giá trị thực sự của một thứ chỉ có thể được đánh giá qua việc trải nghiệm hoặc sử dụng , chứ không phải qua vẻ bề ngoài.

    • The new software has many features, but the proof of the pudding is in the eating. (Phần mềm mới nhiều tính năng, nhưng dở hay phải dùng mới biết.)
  • "Living proof": Bằng chứng sống.

    • She is living proof that you can overcome any obstacle. ( ấy bằng chứng sống cho thấy bạn có thể vượt qua bất kỳ trở ngại nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Proofread (động từ): Đọc sửa lỗi bản thảo, bản in thử. (Đây một từ ghép riêng biệt).
  • Proofing (danh từ): Quá trìnhcho bột nở (trong làm bánh mì).
  • Burden of proof (cụm danh từ): Nghĩa vụ chứng minh (thường dùng trong pháp ).
  • Waterproof/Fireproof/Childproof (tính từ): Các từ ghép mô tả khả năng chống chịu cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bằng chứng): Evidence (bằng chứng, chứng cớ), verification (sự xác minh), confirmation (sự xác nhận).
  • Danh từ (sự thử nghiệm): Test (sự kiểm tra), trial (sự thử nghiệm).
  • Động từ (kiểm tra lỗi): Check (kiểm tra), edit (biên tập, sửa lỗi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "proof" không phrasal verb phổ biến. Các hành động thường được diễn đạt bằng các động từ riêng lẻ hoặc cấu trúc như "proof against").

Thành ngữ liên quan
  • "Proof positive": Bằng chứng xác thực, không thể chối cãi.
    • The signed confession was proof positive of his guilt. (Bản tự thú chữ ký bằng chứng xác thực cho thấy anh ta tội.)
proof

The baker checks the proof of the bread dough before baking.

danh từ
  1. chứng, chứng cớ, bằng chứng
    • this requires no proof
      việc này không cần phải bằng chứng cả
    • a clear (striking) proof
      chứng cớ rõ ràng
    • to give (show) proof of goodwill
      chứng tỏ thiện chí, biểu lộ, thiện chí
  2. sự chứng minh
    • incapable of proof
      không thể chứng minh được
    • experimental proof
      sự chứng minh bằng thực nghiệm
  3. sự thử, sự thử thách
    • to put something to the proof
      đem thử cái
    • to put somebody to the proof
      thử thách ai
    • to be brought to the proof
      bị đem ra thử thách
  4. sự thử súng, sự thử chất nổ; nơi thử súng, nơi thử chất nổ
  5. ống thử
  6. bản in thử
  7. tiêu chuẩn, nồng độ của rượu cất
  8. (Ê-cốt) (pháp ) sự xét sử (của quan toà)
  9. (từ cổ,nghĩa cổ) tính không xuyên qua được, tính chịu đựng
    • armour of proof
      áo giáp đạn không xuyên qua được, áo giáp đâm không thủng

Idioms

  • the prouf of the pudding is in the eating
    (tục ngữ) qua thử thách mới biết dở hay
tính từ
  1. không xuyên qua, không ngấm; chịu đựng được, chống được, tránh được
    • against any kind of bullets
      có thể chống lại được với bất cứ loại đạn , đạn bắn cũng không thủng
ngoại động từ
  1. làm cho không xuyên qua được; làm cho (vải...) không thấm nước