plentiful

/'plentiful/ Cách viết khác : (plenteous) /'plentjəs/
Học thuật
Thân thiện
plentiful

Food is plentiful at the colorful outdoor market.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dồi dào, phong phú, sung túc: Chỉ một thứ đó số lượng rất lớn, nhiều hơn mức cần thiết, dễ dàng tìm thấy hoặc sử dụng.
    • sẵn với số lượng lớn: Nhấn mạnh sự sẵn có dễ tiếp cận do số lượng nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Fruit is plentiful in the summer. (Trái cây rất dồi dào vào mùa .)
    • We have a plentiful supply of clean water. (Chúng tôi nguồn cung cấp nước sạch dồi dào.)
    • Jobs were plentiful in the city. (Công việc rất phong phú trong thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be plentiful": ở trong tình trạng dồi dào, nhiều.
    • Evidence of their success is plentiful. (Bằng chứng về thành công của họ rất dồi dào.)
  • Dùng để mô tả các nguồn tài nguyên, cơ hội, hoặc thứ đó tích cực lợi thường thấy với số lượng lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Plenteous (adj): (từ cổ hoặc trang trọng hơn) dồi dào, phong phú.
    • a plenteous harvest (một vụ mùa bội thu)
  • Plenty (n): sự phong phú, sự dồi dào; một số lượng lớn.
    • There is plenty of time. ( rất nhiều thời gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Abundant: dồi dào, thừa thãi.
  • Copious: nhiều, phong phú (thường về lượng cung cấp).
  • Ample: đầy đủ, rộng rãi, nhiều hơn mức cần thiết.
  • Bountiful: hào phóng, chan chứa (thường về thiên nhiên ban tặng).
Từ trái nghĩa
  • Scarce: khan hiếm, ít ỏi.
  • Sparse: thưa thớt, ít.
  • Insufficient: không đủ, thiếu.
plentiful

Food is plentiful at the colorful outdoor market.

tính từ
  1. sung túc, phong phú, dồi dào