fruitful

/'fru:tful/
Học thuật
Thân thiện
fruitful

The farmer's fruitful orchard is full of ripe apples.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai quả, nhiều quả: Dùng để mô tả cây cối sinh ra nhiều trái cây.
    • Màu mỡ, phì nhiêu: Dùng để mô tả đất đai khả năng sản xuất tốt.
    • kết quả, thành công, hiệu quả: Dùng để mô tả một nỗ lực, cuộc thảo luận, hợp tác, hay khoảng thời gian mang lại kết quả tích cực, hữu ích.
    • lợi, sinh lợi: Dùng để mô tả thứ đó mang lại lợi ích hoặc lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The apple tree in our garden is very fruitful this year. (Cây táo trong vườn chúng tôi năm nay rất sai quả.)
    • The farmers settled in the fruitful valley. (Những người nông dân định cưthung lũng màu mỡ.)
    • We had a long and fruitful discussion about the project. (Chúng tôi đã một cuộc thảo luận dài hiệu quả về dự án.)
    • His research has been remarkably fruitful. (Nghiên cứu của anh ấy đã mang lại kết quả đáng kể.)
    • It was a fruitful partnership for both companies. (Đó một sự hợp tác lợi cho cả hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fruitful of": (cổ, ít dùng) sinh ra, đem lại nhiều cái đó.

    • An era fruitful of great poets. (Một thời đại sinh ra nhiều nhà thơ lớn.)
  • "fruitful in": giàu có, phong phú về cái đó.

    • A mind fruitful in ideas. (Một trí óc phong phú ý tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Fruitfully (phó từ): một cách hiệu quả, kết quả.

    • They collaborated fruitfully on the new design. (Họ đã cộng tác một cách hiệu quả trên thiết kế mới.)
  • Fruitfulness (danh từ): sự sai quả, sự màu mỡ, tính hiệu quả.

    • The fruitfulness of the land ensured a good harvest. (Sự màu mỡ của vùng đất đảm bảo một vụ mùa bội thu.)
    • We were pleased with the fruitfulness of the meeting. (Chúng tôi hài lòng với tính hiệu quả của cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Productive: năng suất, sinh lợi.
  • Fertile: màu mỡ, phì nhiêu.
  • Successful: thành công.
  • Profitable: lợi nhuận, có ích.
  • Rewarding: bổ ích, đáng giá.
Từ trái nghĩa
  • Fruitless: vô ích, không kết quả.
  • Barren: cằn cỗi, không sinh sản.
  • Unproductive: không hiệu quả, không sinh lợi.
  • Unsuccessful: không thành công.
Thành ngữ liên quan
  • "Be fruitful and multiply": (thành ngữ Kinh Thánh) Hãy sinh sôi nảy nở.
    • This phrase is often used to wish someone prosperity and success. (Cụm từ này thường được dùng để chúc ai đó sự thịnh vượng thành công.)
fruitful

The farmer's fruitful orchard is full of ripe apples.

tính từ
  1. ra nhiều quả, nhiều quả, sai quả
    • a fruitful tree
      cây nhiều quả
  2. tốt, màu mỡ
    • fruitful soil
      đất màu mỡ
  3. sinh sản nhiều
  4. kết quả, thành công
  5. lợi, mang lợi