peseta

/pə'setə/
Học thuật
Thân thiện
peseta

Une collectionneur montre une vieille peseta dans sa main.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đồng pêxêta: Đơn vị tiền tệ chính thức của Tây Ban Nha, được sử dụng trước khi đồng euro ra đời.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Avant l'euro, la peseta était la monnaie de l'Espagne. (Trước đồng euro, đồng pêxêta là tiền tệ của Tây Ban Nha.)
    • Cette vieille pièce vaut cinquante pesetas. (Đồng xu này giá trị năm mươi pêxêta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être à la baisse" (dành cho đồng peseta): giảm giá trị.
    • La peseta était à la baisse avant l'introduction de l'euro. (Đồng pêxêta đã giảm giá trị trước khi đồng euro được đưa vào sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pesetero/a (danh từ, tính từ): (người) tích trữ hoặc gắn bó với đồng peseta; liên quan đến đồng peseta.
    • Un collectionneur pesetero. (Một nhà sưu tập đồng pêxêta.)
Từ đồng nghĩa
  • Ancienne monnaie espagnole: đồng tiền của Tây Ban Nha.
  • Unité monétaire obsolète: đơn vị tiền tệ đã lỗi thời.
Thành ngữ liên quan
  • Ne plus valoir une peseta: Không còn giá trị cả.
    • Ce vieux billet ne vaut plus une peseta. (Tờ tiền này chẳng còn giá trị nữa.)
peseta

Une collectionneur montre une vieille peseta dans sa main.

danh từ giống cái
  1. đồng pêxêta (tiền Tây Ban Nha)