perdre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Mất: Không còn sở hữu, không còn hoặc không tìm thấy một người, vật, phẩm chất hoặc trạng thái nào đó nữa.
    • Thua: Không giành được chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu, tranh luận hoặc cược.
    • Làm hỏng, làm hư hỏng: Khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên xấu đi, không còn tốt hoặc giá trị như trước.
    • Làm lụn bại, làm khánh kiệt: Khiến ai đó rơi vào tình trạng suy sụp về tài chính, đạo đức hoặc danh dự.
    • Làm lạc: Khiến ai đó không tìm thấy đường đi.
    • Bỏ: Từ bỏ một thói quen, tập quán.
    • Bỏ lỡ, bỏ mất: Không tận dụng được một cơ hội.
    • Phí: Sử dụng một cách vô ích, không mang lại kết quả.
  2. Nội động từ:

    • Giảm giá: Trở nên giá trị thấp hơn.
    • Kém uy tín: Trở nên ít được tin tưởng hoặc tôn trọng hơn.
    • Thua lỗ: Bị thiệt hại về tài chính trong một giao dịch.
    • , chảy: (Về chất lỏng) thoát ra ngoài một cách không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • J'ai perdu mes clés. (Tôi đã mất chìa khóa.)
    • Notre équipe a perdu le match. (Đội của chúng tôi đã thua trận đấu.)
    • La pluie a perdu la récolte. (Cơn mưa đã làm hỏng vụ mùa.)
    • Il a perdu son chemin dans la forêt. (Anh ấy đã bị lạc đường trong rừng.)
    • Elle essaie de perdre cette mauvaise habitude. ( ấy đang cố gắng bỏ thói quen xấu đó.)
    • Ne perds pas cette occasion ! (Đừng bỏ lỡ cơ hội này!)
    • Arrête de perdre ton temps. (Đừng phí thời gian của anh nữa.)
  • Nội động từ:

    • Cette voiture perd beaucoup de valeur. (Chiếc xe này giảm giá rất nhiều.)
    • Le robinet perd. (Vòi nước bị .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "perdre contenance": mất bình tĩnh, không giữ được vẻ ngoài điềm tĩnh.
    • Face à l'accusation, il a perdu contenance. (Trước lời buộc tội, anh ta đã mất bình tĩnh.)
  • "perdre de vue":
    • Quên, sao lãng: Không còn chú ý hoặc quan tâm đến.
      • Il ne faut pas perdre de vue l'objectif principal. (Không được sao lãng mục tiêu chính.)
    • Mất hút, không gặp lại: Không còn liên lạc hoặc nhìn thấy.
      • Je l'ai perdu de vue après le lycée. (Tôi đã mất liên lạc với anh ấy sau thời trung học.)
  • "perdre haleine": hết hơi, đứt hơi.
    • Il courait si vite qu'il a perdu haleine. (Anh ấy chạy nhanh đến mức hết hơi.)
  • "perdre la tête":
    • Mất bình tĩnh, hoảng loạn.
      • Ne perds pas la tête en cas d'urgence. (Đừng hoảng loạn trong trường hợp khẩn cấp.)
    • Phải lòng, say mê (một cách mù quáng).
      • Il a perdu la tête pour elle. (Anh ta đã phải lòng ấy.)
  • "perdre pied":
    • (Nghĩa đen) Hẫng chân (dưới nước).
    • (Nghĩa bóng) Mất phương hướng, không theo kịp, lúng túng.
      • Dans cette discussion technique, j'ai complètement perdu pied. (Trong cuộc thảo luận kỹ thuật này, tôi hoàn toàn bị lúng túng/không theo kịp.)
  • "perdre ses pas": phí công vô ích.
    • Tu perds tes pas, il n'est jamais là le matin. (Anh phí công đấy, buổi sáng anh ấy không bao giờ đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Perdant (danh từ): người thua cuộc.
    • Il est mauvais perdant. (Anh tamột kẻ thua cuộc tồi / thua không đẹp.)
  • Perte (danh từ nữ giới): sự mất mát, tổn thất.
    • La perte d'un être cher. (Sự mất mát một người thân yêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Égarer: làm thất lạc, để lạc mất (thường dùng cho đồ vật).
  • Rater: bỏ lỡ, làm hỏng (một cơ hội, một việc gì đó).
  • Succomber: thua, đầu hàng (trước một sức mạnh, cám dỗ).
  • Gaspiller: phung phí, lãng phí (thời gian, tiền bạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se perdre (đại từ động từ):
    • Bị lạc đường.
      • Je me suis perdu en ville. (Tôi đã bị lạc trong thành phố.)
    • Biến mất, tan biến.
      • Son sourire s'est perdu. (Nụ cười của ấy đã tan biến.)
    • Lạc vào, chìm đắm vào (một suy nghĩ, chi tiết).
      • Il se perd dans les détails. (Anh ấy sa đà vào những chi tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • "Perdre le nord": mất phương hướng, rối trí.
    • Avec toutes ces informations, j'ai perdu le nord. (Với tất cả những thông tin này, tôi rối trí mất.)
  • "N'avoir rien à perdre": chẳng mất , không để mất.
    • Tente ta chance, tu n'as rien à perdre ! (Cứ thử vận may đi, anh chẳng mất cả!)
  • "Perdre du terrain": mất đất, thế yếu đi, bị tụt hậu.
    • L'équipe adverse perd du terrain. (Đội đối phương đang bị yếu thế dần.)
ngoại động từ
  1. mất
    • Perdre sa place
      mất chỗ
    • Perdre un mouchoir
      mất một cái khăn tay
    • Les arbres perdent leurs feuilles en automne
      cây mất (trụi) về mùa thu
    • Perdre la trace
      mất hút
    • Il a perdu son père
      ông cụ anh ta đã mất
  2. thua
    • Perdre un pari
      thua cuộc
  3. làm hỏng, làm hư hỏng
    • Les orages ont perdu les moissons
      dông làm hỏng mùa màng
    • Les mauvaises fréquentations l'ont perdu
      chơi bời với bạn xấu đã làm hư hỏng đi
  4. làm lụi bại, làm khánh kiệt; làm mất uy tín
    • Le jeu le perdra
      cờ bạc sẽ làm lụn bại đi
  5. làm lạc
    • Perdre un touriste
      làm lạc người khách du lịch
  6. bỏ
    • Perdre une mauvaise habitude
      bỏ một thói xấu
  7. bỏ lỡ, bỏ mất
    • Perdre s'occasion
      bỏ lở cơ hội
  8. phí
    • Perdre le temps
      phí thì giờ
    • n' avoir rien à perdre
      mất đâu
    • perdre contenance
      xem contenance
    • perdre de vue
      quên, sao lãng
    • Ne perdez pas de vue vos devoirs
      chớ sao lãng bổn phận
    • perdre du terrain
      xem terrain
    • perdre haleine
      hết hơi, đứt hơi
    • perdre le tête
      xem tête
    • perdre le vie
      xem vie
    • perdre le nord
      xem nord
    • perdre patience
      xem patience
    • perdre pied
      hẫng chân
    • perdre ses pas
      phí công vô ích
    • perdre terre
      (hàng hải) không nhìn thấy đất liền nữa
nội động từ
  1. giảm giá
    • Les grains perdent en vieillissant
      hạt để lâu giảm giá
  2. kém uy tín
    • Perdre dans l'opinion publique
      kém uy tín trong dư luận
  3. thua lỗ
    • Perdre sur une marchandise
      lỗ về một món hàng
    • Broc qui perd
      bình