bordure

Học thuật
Thân thiện
bordure

Les enfants plantent des fleurs dans la bordure du jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đường viền, khung: Vật hoặc phần bao quanh, tạo thành ranh giới trang trí hoặc bảo vệ cho một vật khác.
    • Bờ, rìa, cạnh: Phần ngoài cùng, phần giáp ranh của một khu vực, bề mặt hoặc con đường.
    • (Hàng hải) dưới của buồm: Trong ngữ cảnh hàng hải, chỉ phần cạnh dưới của một cánh buồm.
Ví dụ sử dụng
  • (Đường viền của một bức tranh rất trang trí.)
  • (Anh ấy trồng hoa dọc theo bờ vỉa hè.)
  • (Rìa của khu rừng này nguy hiểm vào ban đêm.)
  • (Đường viền của tấm thảm đã bị mòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En bordure de: Ở rìa, ở ven, sát cạnh của một thứ đó.
    • Un hôtel en bordure de mer. (Một khách sạnven biển.)
    • Un terrain en bordure de forêt. (Một mảnh đấtrìa rừng.)
Biến thể từ liên quan
  • Border (Động từ): Viền, bao quanh, tiếp giáp với.
    • Une allée bordée d'arbres. (Một lối đi được viền bởi cây cối.)
  • Bord (Danh từ): Bờ, mép, cạnh (nghĩa rộng hơn phổ biến hơn).
    • Le bord de la rivière. (Bờ sông.)
    • Le bord de la table. (Mép bàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lisière (Danh từ giống cái): Rìa, ven (thường dùng cho rừng, vải).
  • Contour (Danh từ giống đực): Đường viền, đường bao.
  • Marge (Danh từ giống cái): Lề, bờ, rìa (thườngkhoảng trốngmép).
  • Ourlet (Danh từ giống đực): Đường viền, lai (trên quần áo, vải).
Thành ngữ liên quan
  • Être à la bordure de...: Đangtrên bờ vực của... (một tình trạng tiêu cực, thường dùng trong văn chương hoặc báo chí).
    • Le pays est à la bordure de la crise économique. (Đất nước đangtrên bờ vực của khủng hoảng kinh tế.)
bordure

Les enfants plantent des fleurs dans la bordure du jardin.

danh từ giống cái
  1. đường viền, khung, bờ, cạp, vành, rìa
    • Bordure d'un tableau
      đường viền một bức tranh
    • Bordure de la route
      bờ đường
    • Bordure d'un panier
      cạp rổ
    • bordure d'un bois
      rìa rừng
    • La bordure d'une glace
      khung gương
  2. (hàng hải) mép dưới (của buồm)
    • en bordure
      bờ, ở rìa
    • maisons en bordure de la route
      nhà ở rìa đường