perche

Học thuật
Thân thiện
perche

Un pêcheur attrape une perche dans la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • (Động vật học) pecca: Một loài nước ngọt.
    • Cần micrô: Thanh dài để gắn microphone, giúp đưa mic đến gần nguồn âm thanh.
    • (Thân mật) Người cao nghều: Cách gọi thân mật, hài hước để chỉ một người thân hình cao gầy.
    • Gạch (nai, hươu): Phần sừng non, còn phủ đầy lông, của hươu, nai.
    • (Từ , nghĩa ) Thước (đơn vị đo ruộng đất): Một đơn vị đo diện tích đất , tương đương khoảng 34 mét vuông ở Paris.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái sào: Một thanh dài, thường bằng kim loại hoặc gỗ, được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái ():
    • Il a pêché une belle perche dans la rivière. (Anh ấy đã câu được một con pecca đẹpsông.)
  • Danh từ giống cái (cần micrô):
    • Le technicien a apporté une perche pour l'interview. (Kỹ thuật viên đã mang một cần micrô đến cho buổi phỏng vấn.)
  • Danh từ giống cái (người cao):
    • Regarde-moi cette perche ! Il doit faire deux mètres. (Nhìn cái anh chàng cao nghều kia kìa! Anh ta chắc phải cao hai mét.)
  • Danh từ giống đực (cái sào):
    • Le saut à la perche est une discipline olympique. (Nhảy sàomột môn thi đấu Olympic.)
    • Il s'est appuyé sur une longue perche. (Anh ta đã tựa vào một cái sào dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tendre la perche à quelqu'un: Cứu vớt ai, cứu giúp ai (nghĩa bóng, như ném một cái sào cho người đang chìm).
    • Il était en difficulté, alors je lui ai tendu la perche en lui soufflant la réponse. (Anh ta đang gặp khó khăn, nên tôi đã cứu giúp bằng cách nhắc câu trả lời.)
Biến thể từ liên quan
  • Perche goujonnière (danh từ giống cái): Một loài pecca cụ thể (tên khoa học ).
  • Saut à la perche (cụm danh từ): Môn nhảy sào.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống cái (): (tên khoa học).
  • Danh từ giống cái/danh từ giống đực (cái sào): Gaule (cần câu, sào), hampe (cán dài), bâton (gậy, que dài).
  • Danh từ giống cái (người cao): Grand escogriffe (người cao lêu nghêu), échalas (người cao gầy).
Thành ngữ liên quan
  • Tendre la perche à quelqu'un: (Đã giải thíchmục trên).
perche

Un pêcheur attrape une perche dans la rivière.

{{perche}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) pecca
    • perche goujonnière
      xem goujonnière
danh từ giống cái
  1. cái sào
    • Saut à la perche
      nhảy sào
  2. cần micrô
  3. (thân mật) người cao nghều
  4. gạch (nai, hươu)
  5. (từ , nghĩa ) thước (đơn vị đo ruộng đất bằng khoảng 34 m 2 ở Pa-ri)
    • Tendre la perche à quelqu' un
      cứu vớt ai, cứu giúp ai