pawky

/'pɔ:ki/
Học thuật
Thân thiện
pawky

The detective gave a pawky smile as he revealed the hidden clue.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ranh ma, láu cá, giảo hoạt: Chỉ sự khôn ngoan, tinh ranh một cách kín đáo, thường đi kèm với sự hiểu biết thực tế phần xảo quyệt.
    • Dí dỏm phớt tỉnh: Chỉ kiểu hài hước tinh tế, khô khan, thường thể hiện sự hóm hỉnh nhẹ nhàng không lộ liễu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He gave a pawky smile, knowing exactly what I was thinking. (Anh ấy nở một nụ cười ranh ma, biết tôi đang nghĩ .)
    • Her pawky sense of humour often went over people's heads. (Khiếu hài hước dí dỏm phớt tỉnh của ấy thường khiến mọi người không hiểu ngay.)
    • The old shopkeeper was known for his pawky wisdom and clever business deals. (Ông chủ cửa hàng già được biết đến với sự khôn ngoan giảo hoạt những vụ làm ăn thông minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pawky humour": sự hài hước khô khan, tinh tế hóm hỉnh.
    • The novel is full of the author's characteristic pawky humour. (Cuốn tiểu thuyết đầy ắp sự hài hước dí dỏm phớt tỉnh đặc trưng của tác giả.)
  • "pawky observation": nhận xét sắc sảo ranh mãnh.
    • His pawky observations about village life were both funny and insightful. (Những nhận xét ranh ma của anh ấy về đời sống làng quê vừa hài hước vừa sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Pawkily (trạng từ): một cách ranh mãnh, dí dỏm.
    • He remarked pawkily that the weather was predictable only in its unpredictability. (Anh ấy nhận xét một cách dí dỏm rằng thời tiết chỉ có thể dự đoán đượcsự không thể đoán trước của .)
  • Pawkiness (danh từ): sự ranh mãnh, tính chất dí dỏm phớt tỉnh.
    • The pawkiness of his reply left everyone chuckling. (Sự dí dỏm phớt tỉnh trong câu trả lời của anh khiến mọi người đều bật cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Wry: châm biếm, mỉa mai khô khan.
  • Sly: láu cá, tinh ranh.
  • Shrewd: sắc sảo, khôn ngoan (trong kinh doanh, đánh giá).
Thành ngữ liên quan
  • To have a pawky wit: trí thông minh hóm hỉnh tinh ranh.
    • Despite his serious appearance, he has a pawky wit that surprises many. (Bất chấp vẻ ngoài nghiêm túc, anh ấy trí thông minh hóm hỉnh khiến nhiều người ngạc nhiên.)
pawky

The detective gave a pawky smile as he revealed the hidden clue.

tính từ (Ớ-cốt)
  1. ranh ma, láu cá, giảo hoạt
  2. dí dỏm phớt tỉnh

Từ tương tự

Từ gần giống