paper

/'peipə/
Học thuật
Thân thiện
paper

A child draws a picture on a piece of paper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giấy: Một vật liệu mỏng, dẹt được sản xuất từ bột gỗ, vải vụn hoặc các sợi xenlulô khác, dùng để viết, in, vẽ hoặc gói.
    • Báo: Một ấn phẩm định kỳ (hàng ngày, hàng tuần) in trên giấy, chứa tin tức, bài viết quảng cáo.
    • Giấy tờ, tài liệu: Các văn bản chính thức như hồ sơ, chứng minh, hợp đồng.
    • Bài luận, bài nghiên cứu: Một bài viết học thuật hoặc một bài tập viết.
    • Đề thi: Tờ giấy chứa câu hỏi cho một kỳ thi.
  2. Động từ:

    • Dán giấy lên: Phủ hoặc trang trí một bề mặt (như tường) bằng giấy.
    • Gói bằng giấy: Bọc một vật đó trong giấy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please write your name on a piece of paper. (Hãy viết tên của bạn lên một tờ giấy.)
    • He reads the morning paper every day. (Anh ấy đọc tờ báo buổi sáng mỗi ngày.)
    • I need to sort through my papers before the meeting. (Tôi cần sắp xếp các giấy tờ của mình trước cuộc họp.)
    • She presented her scientific paper at the conference. ( ấy trình bày bài nghiên cứu khoa học của mình tại hội nghị.)
    • The exam paper was very difficult. (Đề thi rất khó.)
  • Động từ:

    • We decided to paper the bedroom walls. (Chúng tôi quyết định dán giấy lên tường phòng ngủ.)
    • Could you paper this gift for me? (Bạn có thể gói món quà này bằng giấy cho tôi được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On paper": Trên lý thuyết, theo như giấy tờ.

    • The plan looks good on paper, but we need to test it in reality. (Kế hoạch có vẻ tốt trên giấy tờ, nhưng chúng ta cần kiểm tra trong thực tế.)
  • "To put pen to paper": Bắt đầu viết.

    • After months of thinking, he finally put pen to paper. (Sau nhiều tháng suy nghĩ, cuối cùng anh ấy cũng bắt đầu viết.)
  • "Paper profit/loss": Lãi/lỗ trên giấy tờ (chưa thực hiện).

    • The stock market crash turned his paper profits into real losses. (Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán biến khoản lãi trên giấy tờ của anh ta thành thua lỗ thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Newspaper (n): Tờ báo, nhật báo.

    • He works for a local newspaper. (Anh ấy làm việc cho một tờ báo địa phương.)
  • Paperwork (n): Công việc giấy tờ, thủ tục hành chính.

    • There's a lot of paperwork involved in applying for a visa. ( rất nhiều thủ tục giấy tờ liên quan đến việc xin thị thực.)
  • Paperweight (n): Vật chặn giấy.

  • Wallpaper (n): Giấy dán tường.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giấy): Sheet, parchment (giấy da).
  • Danh từ (báo): Newspaper, journal, gazette.
  • Danh từ (tài liệu): Document, file, dossier.
  • Danh từ (bài luận): Essay, article, thesis.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Paper over: Che giấu (một vấn đề) một cách tạm thời hoặc hời hợt.
    • They tried to paper over their disagreements before the press conference. (Họ cố gắng che giấu những bất đồng của mình trước buổi họp báo.)
Thành ngữ liên quan
  • Not worth the paper it's written/printed on: Vô giá trị, không đáng một xu.

    • That guarantee is not worth the paper it's printed on. (Lời bảo đảm đó chẳng đáng giá một xu.)
  • To commit something to paper: Ghi chép, viết ra giấy.

    • You should commit your ideas to paper before you forget them. (Bạn nên ghi lại ý tưởng của mình ra giấy trước khi quên.)
paper

A child draws a picture on a piece of paper.

danh từ
  1. giấy
    • correspondence paper
      giấy viết thượng hạng; giấy viết hạng sang
    • ruled paper
      giấy kẻ
  2. (số nhiều) giấy tờ, giấy má (giấy chứng minh, hồ sơ...)
    • to show one's papers
      trình giấy tờ
  3. báo
    • daily paper
      báo hằng ngày
    • weekly paper
      báo hằng tuần
    • sporting paper
      báo thể dục thể thao
  4. bạc giấy ((cũng) paper money); hối phiếu
  5. gói giấy, túi giấy
    • a paper of needles
      gói kim
  6. (từ lóng) giấy vào cửa không mất tiền, mời (rạp hát...)
  7. đề bài thi
  8. bài luận văn, bài thuyết trình

Idioms

  • to commit to paper
    viết, ghi vào
  • on paper
    trên giấy tờ, trên lý thuyết
  • paper profits
    lãi trên giấy tờ
  • to put pen to paper
    bắt đầu viết
ngoại động từ
  1. dán giấy lên
    • to paper a room
      dán giấy một căn buồng
  2. bọc giấy, gói bằng giấy
  3. cung cấp giấy
  4. (từ lóng) phát mời không để làm đầy (rạp hát...)