minor

/'mainə/
Học thuật
Thân thiện
minor

A young person under 18 is considered a minor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhỏ, không quan trọng, thứ yếu: Chỉ những thứ quy mô, mức độ nghiêm trọng hoặc tầm quan trọng thấp hơn.
    • Ít tuổi hơn, (trong cùng một gia đình hoặc nhóm): Dùng để phân biệt người nhỏ tuổi hơn, đặc biệt khi hai người cùng tên.
    • (Âm nhạc) Thứ: Chỉ một điệu thức hoặc hợp âm âm hưởng thường buồn hơn so với điệu trưởng (major).
  2. Danh từ:

    • Người vị thành niên: Người chưa đạt đến độ tuổi trưởng thành theo quy định của pháp luật.
    • (Âm nhạc) Điệu thứ: Tên gọi của điệu thức âm nhạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He only suffered minor injuries in the accident. (Anh ấy chỉ bị những vết thương nhẹ trong vụ tai nạn.)
    • This is a minor issue; we should focus on the major one. (Đây một vấn đề không quan trọng; chúng ta nên tập trung vào vấn đề chính.)
    • She is studying French as her minor subject. ( ấy đang học tiếng Pháp như môn học phụ của mình.)
    • The symphony is written in C minor. (Bản giao hưởng được viếtđiệu Đô thứ.)
  • Danh từ:

    • It is illegal to sell alcohol to a minor. (Bán rượu cho người vị thành niên bất hợp pháp.)
    • The piece modulates from a major to a minor. (Bản nhạc chuyển từ điệu trưởng sang điệu thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a minor key": (nghĩa bóng) mang tâm trạng buồn, ảm đạm.

    • Her conversation was in a minor key after hearing the bad news. (Cuộc trò chuyện của ấy trở nên buồn bã sau khi nghe tin xấu.)
  • "minor in (something)": (trong giáo dục đại học) học chuyên ngành phụ.

    • I decided to minor in History while majoring in Political Science. (Tôi quyết định học phụ ngành Lịch sử trong khi chuyên ngành chính Khoa học Chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Minority (n): (1) Số ít, thiểu số. (2) Trạng thái chưa thành niên.

    • The law protects the rights of ethnic minorities. (Luật pháp bảo vệ quyền của các nhóm thiểu số dân tộc.)
  • Minimize (v): Giảm thiểu, coi nhẹ.

    • We must try to minimize the risks. (Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu rủi ro.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa nhỏ/không quan trọng): Insignificant (không đáng kể), slight (nhẹ), trivial (tầm thường), secondary (thứ yếu).
  • Danh từ (người vị thành niên): Juvenile (vị thành niên), underage person (người dưới tuổi).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Major (lớn, chính, quan trọng), significant (quan trọng), adult (trưởng thành - khi nói về tuổi).
  • Danh từ (âm nhạc): Major (điệu trưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ 'minor' không phrasal verb phổ biến. Cách dùng chính 'minor in' như đã nêumục 'Cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • No minor feat: Không phải thành tích nhỏ (nhấn mạnh một thành tựu đáng kể).
    • Climbing that mountain was no minor feat. (Leo lên ngọn núi đó không phải một thành tích nhỏ.)
minor

A young person under 18 is considered a minor.

tính từ
  1. nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
    • minor mistakes
      những lỗi nhỏ
    • to play a minor part
      đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ
  2. em, (dùng trong trường hợp hai anh em học cùng trường)
    • Smith minor
      Xmít
  3. (âm nhạc) thứ
    • minor interval
      quãng thứ
danh từ
  1. người vị thành niên
  2. (âm nhạc) điệu th