loss

/lɔs/
Học thuật
Thân thiện
loss

The company reported a financial loss for the quarter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự mất mát, sự không còn nữa: Trạng thái không còn sở hữu, hoặc tiếp cận được một người, một vật hoặc một phẩm chất nào đó.
    • Sự thua, sự thất bại: Kết quả không giành được chiến thắng trong một cuộc thi, trận đấu hoặc xung đột.
    • Sự thiệt hại, tổn thất, thua lỗ: Khoản tiền hoặc giá trị bị giảm sút, hao hụt; tình trạng chi phí vượt quá thu nhập trong kinh doanh.
    • Sự uổng phí: Việc sử dụng thời gian, công sức hoặc tài nguyên một cách không hiệu quả, không mang lại kết quả mong muốn.
dụ sử dụng
  • Sự mất mát:
    • The loss of his father was devastating. (Sự mất mát người cha đã tàn phá anh ấy.)
    • She felt a deep sense of loss after moving away. ( ấy cảm thấy một nỗi mất mát sâu sắc sau khi chuyển đi.)
  • Sự thua cuộc:
    • The team accepted their loss with grace. (Đội đã chấp nhận thất bại của họ một cách thanh lịch.)
    • The loss in the final match was disappointing. (Thua trong trận chung kết thật đáng thất vọng.)
  • Sự thiệt hại, thua lỗ:
    • The company reported a significant financial loss this quarter. (Công ty báo cáo một khoản lỗ tài chính đáng kể trong quý này.)
    • The fire resulted in a total loss of the building. (Vụ hỏa hoạn dẫn đến tổn thất toàn bộ tòa nhà.)
  • Sự uổng phí:
    • Working without a plan leads to a loss of time and effort. (Làm việc không kế hoạch dẫn đến sự uổng phí thời gian công sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at a loss": lúng túng, bối rối, không biết phải làm gì hoặc nói .
    • I was at a loss for words when I heard the news. (Tôi lúng túng không biết nói khi nghe tin.)
    • He was at a loss about how to solve the problem. (Anh ấy bối rối không biết giải quyết vấn đề thế nào.)
  • "to cut one's losses": ngừng một hoạt động đang gây thiệt hại để tránh mất mát thêm.
    • The investor decided to cut his losses and sell the failing stocks. (Nhà đầu quyết định cắt lỗ bán số cổ phiếu đang thua lỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lose (động từ): làm mất, thua, bị thiệt hại.
    • Try not to lose your keys. (Cố gắng đừng để làm mất chìa khóa.)
  • Lost (tính từ/quá khứ phân từ của "lose"): bị mất, bị thất lạc; đã mất, đã thua.
    • A lost opportunity. (Một cơ hội đã mất.)
    • The lost child. (Đứa trẻ bị lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Defeat: sự đánh bại, thất bại (nhấn mạnh đến hành động bị đánh bại).
  • Deprivation: sự tước đoạt, sự mất mát (nhấn mạnh việc bị lấy đi một thứ đó).
  • Debit, deficit: khoản nợ, thâm hụt (trong ngữ cảnh tài chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với "loss" đây danh từ. Các cụm từ thường đi với động từ "lose").

Thành ngữ liên quan
  • A dead loss: một thứ hoàn toàndụng, không giá trị.
    • That old computer is a dead loss. (Cái máy tính đó hoàn toàndụng.)
  • Loss of face: mất thể diện, mất mặt.
    • The scandal caused him a great loss of face. (Vụ bê bối khiến anh ta mất thể diện nghiêm trọng.)
loss

The company reported a financial loss for the quarter.

danh từ
  1. sự mất
  2. sự thua, sự thất bại
    • the loss of a battle
      sự thua trận
  3. sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ
    • to suffer heavy losses
      bị thiệt hại nặng
    • to seli at a loss
      bán lỗ vốn
    • a deal loss
      sự mất không
    • to make up a loss
      vào chỗ thiệt
    • the dealth of Lenin was a great loss to the world proletarian movement
      -nin mất đi một tổn thất lớn cho phong trào vô sản thế giới
  4. sự uổng phí, sự bỏ phí
    • without loss of time
      không để uổng phí thì giờ

Idioms

  • to be at a loss
    lúng túng, bối rối, luống cuống