laze

/leiz/
Học thuật
Thân thiện
laze

The cat lazes in a sunny spot on the carpet.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lười biếng, sống một cách nhàn rỗi: Hành động dành thời gian một cách lười biếng, không làm gì hoặc chỉ làm những việc nhẹ nhàng, thư giãn.
    • Ăn không ngồi rồi: Sống trong trạng tháicông rỗi nghề, không việc làm hoặc hoạt động có ích.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • I plan to just laze by the pool all weekend. (Tôi định sẽ chỉ nằm lười bên bể bơi cả cuối tuần.)
    • He spent the afternoon lazing in the hammock with a book. (Anh ấy đã dành cả buổi chiều để nằm lười trên võng với một cuốn sách.)
    • Don't laze around the house all day; go out and get some fresh air. (Đừng lười biếng quanh quẩn trong nhà cả ngày; hãy ra ngoài hít thở không khí trong lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to laze away" (một buổi/ngày): Dành thời gian một cách lười biếng, thư giãn.
    • We lazed away the Sunday morning reading newspapers and drinking coffee. (Chúng tôi đã lười biếng trôi qua sáng Chủ nhật bằng việc đọc báo uống cà phê.)
Biến thể từ gần giống
  • Lazy (adj): lười biếng.
    • He's too lazy to clean his room. (Anh ta quá lười để dọn phòng mình.)
  • Laziness (n): sự lười biếng.
    • His laziness is the reason he failed the exam. (Sự lười biếng của anh ta lý do anh ta trượt kỳ thi.)
Từ đồng nghĩa
  • Idle: nhàn rỗi, không hoạt động.
  • Loaf: đi lang thang, lêu lổng không làm gì.
  • Lounge: nằm dài, ngồi thư giãn một cách thoải mái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Laze around: lười biếng quanh quẩnmột nơi nào đó.
    • The cat just lazes around in the sun all day. (Con mèo chỉ nằm lười dưới nắng cả ngày.)
laze

The cat lazes in a sunny spot on the carpet.

danh từ
  1. lúccông rỗi nghề
động từ
  1. (thông tục) lười biếng; sốngcông rỗi nghề, ăn không ngồi rồi