lady
Từ gần giống
Words Mentioning "lady"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người phụ nữ lịch sự, có phẩm giá : Chỉ một người phụ nữ có cách cư xử tao nhã, lịch sự và thường có địa vị xã hội nhất định. Từ xưng hô lịch sự cho phụ nữ : Một cách gọi lịch sự, trang trọng đối với bất kỳ người phụ nữ nào. Vợ hoặc phu nhân : Dùng để chỉ người vợ của một quý ông, đặc biệt trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sử. Người phụ nữ có quyền lực, bà chủ : Chỉ ngườ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Phu nhân, bà : Danh hiệu lịch sự dùng để chỉ một người phụ nữ, đặc biệt khi muốn thể hiện sự tôn trọng hoặc khi người đó thuộc tầng lớp thượng lưu. Người phụ nữ nói chung : Từ dùng để chỉ một người phụ nữ trưởng thành, thường trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Cette dame est très élégante. (Bà phu nhân này rất thanh lịch...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A woman of the peerage in Britain : A woman belonging to the British nobility, often holding a title. A woman of refinement : A woman who is polite, well-mannered, and cultured. A polite name for any woman : A courteous or formal term used to address or refer to a woman. Examples of Usage Noun : Lady Spencer was known for her charitable work. (Refers to a woman of the British...
See full definition →