lackadaisical

/,lækə'deizikəl/
Học thuật
Thân thiện
lackadaisical

A student gives a lackadaisical shrug when asked about his homework.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu nhiệt huyết, thiếu năng lượng, uể oải: Chỉ trạng thái thiếu sự nhiệt tình, nỗ lực hoặc quan tâm một cách rõ rệt; hành động một cách lười biếng, hờ hững.
    • Đa sầu, ủy mị: (Nghĩa , ít dùng) Chỉ trạng thái nhiều cảm xúc buồn bã, yếu đuối.
dụ sử dụng
  • Anh ấy một thái độ lackadaisical đối với công việc của mình hiếm khi hoàn thành đúng hạn.
  • Đội bóng đã một màn trình diễn lackadaisical thua trận một cách dễ dàng.
  • (Nghĩa ) Trong văn học thế kỷ 18, nhân vật thường than thở một cách lackadaisical về số phận của họ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a lackadaisical approach/attitude": một cách tiếp cận/thái độ uể oải, thiếu nhiệt tình.
    • The government's lackadaisical approach to the environmental crisis has been widely criticized. (Cách tiếp cận thiếu nhiệt tình của chính phủ đối với khủng hoảng môi trường đã bị chỉ trích rộng rãi.)
  • "lackadaisical effort/performance": nỗ lực/màn trình diễn thiếu phấn đấu.
    • The manager was fired due to his lackadaisical effort in improving sales. (Người quản lý bị sa thải do nỗ lực thiếu phấn đấu trong việc cải thiện doanh số.)
Biến thể từ gần giống
  • Lackadaisically (trạng từ): một cách uể oải, thiếu nhiệt tình.
    • He shrugged lackadaisically when asked about his plans. (Anh ta nhún vai một cách uể oải khi được hỏi về kế hoạch của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Lethargic: thờ ơ, uể oải.
  • Apathetic: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Listless: thiếu sinh khí, lờ đờ.
  • Languid: chậm chạp, uể oải.
Từ trái nghĩa
  • Enthusiastic: nhiệt tình, hăng hái.
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Vigorous: mạnh mẽ, sôi nổi.
  • Dynamic: năng động.
lackadaisical

A student gives a lackadaisical shrug when asked about his homework.

tính từ
  1. đa sầu, đa cảm; yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "lackadaisical"