iron

/'aiən/
Học thuật
Thân thiện
iron

She uses the iron to press her cotton shirt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sắt: Một nguyên tố kim loại nặng, màu xám bạc, từ tính, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng chế tạo.
    • Bàn là: Một dụng cụ gia dụng bề mặt kim loại phẳng được làm nóng để làm phẳng quần áo.
    • Gậy sắt (trong gôn): Một loại gậy golf đầu làm bằng kim loại.
    • Xiềng, cùm: (Thườngdạng số nhiều irons) Vật dụng bằng kim loại dùng để trói buộc hoặc giam cầm.
  2. Tính từ:

    • Bằng sắt: Được làm từ chất liệu sắt.
    • Cứng cỏi, sắt đá, kiên cường: tính chất mạnh mẽ, không thể phá vỡ hoặc thay đổi.
  3. Động từ:

    • (quần áo): Dùng bàn là để làm phẳng vải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The bridge is made of iron and concrete. (Cây cầu được làm từ sắt tông.)
    • She heated up the iron to press her shirt. ( ấy làm nóng bàn là để áo sơ mi.)
    • The prisoner's irons were finally removed. (Những chiếc cùm của nhân cuối cùng đã được tháo ra.)
  • Tính từ:

    • He has an iron will. (Anh ấy một ý chí sắt đá.)
  • Động từ:

    • Could you iron this dress for me? (Bạn có thể chiếc váy này giúp tôi được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have many irons in the fire": nhiều việc cùng một lúc; nhiều dự án hoặc cơ hội đang diễn ra.

    • She's very busy because she has many irons in the fire. ( ấy rất bận quá nhiều việc cùng một lúc.)
  • "to strike while the iron is hot": Hành động ngay khi cơ hội, không để lỡ thời cơ.

    • They offered me the job, so I'm going to strike while the iron is hot and accept it. (Họ đã đề nghị tôi công việc, vậy tôi sẽ nắm lấy cơ hội chấp nhận ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Ironclad (adj): Được bọc sắt; (nghĩa bóng) rất chắc chắn, không thể tranh cãi.

    • They had an ironclad alibi. (Họ một bằng chứng ngoại phạm vững chắc.)
  • Irony (n): Sự mỉa mai, trớ trêu.

    • The irony of the situation was that he became a teacher after hating school. (Điều trớ trêu của tình huống anh ấy trở thành giáo viên sau khi ghét trường học.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chất liệu): Metal (kim loại), steel (thép).
  • Động từ: Press (, ép), smooth out ( phẳng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Iron out: Giải quyết, khắc phục (khó khăn, vấn đề, bất đồng).
    • We need to iron out the final details before signing the contract. (Chúng ta cần giải quyết những chi tiết cuối cùng trước khi hợp đồng.)
Thành ngữ liên quan
  • Rule with an iron fist/hand: Cai trị một cách độc tài, nghiêm khắc tàn bạo.

    • The dictator ruled the country with an iron fist. (Nhà độc tài cai trị đất nước bằng bàn tay sắt.)
  • Iron constitution: Thể chất cực kỳ khỏe mạnh dẻo dai.

    • Despite his age, he still has an iron constitution. (Bất chấp tuổi tác, ông ấy vẫn một thể chất sắt đá.)
iron

She uses the iron to press her cotton shirt.

danh từ
  1. sắt
  2. chất sắc (thuốc bổ)
  3. đồ sắt, đồ dùng bằng sắt
  4. bàn là
  5. ((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
    • to be in irons
      bị khoá tay; bị xiềng xích
  6. (từ lóng) súng lục

Idioms

  • to have many irons in the fire
    nhiều việc trong một lúc
  • to strike while the iron is hot
    không để lỡ mất cơ hội
tính từ
  1. bằng sắt
  2. cứng cỏi, sắt đá
  3. nhẫn tâm
ngoại động từ
  1. tra sắt vào; bọc sắt
  2. xiềng xích
  3. (quần áo...)
nội động từ
  1. quần áo

Idioms

  • to iron out
    giải quyết (khó khăn, vấn đề...)