inhabited

/in'hæbitid/
Học thuật
Thân thiện
inhabited

The small island is inhabited by a friendly community.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • người ở, dân cư sinh sống: Dùng để mô tả một nơi chốn, khu vực hoặc công trình con người đang sống, trú thường xuyên. Trái nghĩa với "hoang vắng" hoặc "không người ở".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is a sparsely inhabited island. (Đây một hòn đảo thưa dân cư.)
    • The house has been inhabited by the same family for generations. (Ngôi nhà đã cùng một gia đình sinh sống qua nhiều thế hệ.)
    • They explored the inhabited regions of the continent. (Họ đã khám phá những vùng người ở của lục địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "densely inhabited": đông dân cư, mật độ dân số cao.

    • The coastal areas are densely inhabited. (Các khu vực ven biển dân cư đông đúc.)
  • "formerly inhabited": trước đây người ở.

    • We found the ruins of a formerly inhabited village. (Chúng tôi tìm thấy tàn tích của một ngôi làng trước đây người ở.)
Biến thể từ liên quan
  • Inhabit (động từ): sinh sống, trú ở.

    • Various tribes inhabit the rainforest. (Nhiều bộ tộc khác nhau sinh sống trong rừng mưa nhiệt đới.)
  • Inhabitant (danh từ): cư dân, người trú.

    • The inhabitants of the city are very friendly. (Cư dân của thành phố rất thân thiện.)
  • Uninhabited (tính từ): không người ở, hoang vắng.

    • They discovered an uninhabited island. (Họ đã phát hiện ra một hòn đảo không người ở.)
Từ đồng nghĩa
  • Populated: dân cư, người sinh sống.
  • Occupied: người ở, đang được sử dụng để ở.
  • Peopled: người ở (thường dùng trong văn chương hoặc bối cảnh lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Uninhabited: không người ở.
  • Deserted: bị bỏ hoang, vắng vẻ.
  • Abandoned: bị bỏ hoang.
  • Unoccupied: không người ở, trống.
inhabited

The small island is inhabited by a friendly community.

tính từ
  1. người ở

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inhabited"

Từ có nhắc đến "inhabited"