incoming

/'in,kʌmiɳ/
Học thuật
Thân thiện
incoming

The incoming mail is sorted into different slots.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sắp đến, sắp tới: Dùng để mô tả một cái đó đang trên đường đến hoặc sắp xảy ra.
    • Mới nhậm chức, mới đến: Chỉ người hoặc vật mới thay thế vị trí .
    • Đang dồn về, đang chảy vào: Mô tả sự di chuyển hướng vào trong một địa điểm.
  2. Danh từ:

    • Sự đến, sự vào: Hành động hoặc quá trình của việc đến một nơi nào đó.
    • (Số nhiều) Thu nhập, lợi tức: Khoản tiền hoặc lợi ích thu được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Please check the incoming flights on the screen. (Vui lòng kiểm tra các chuyến bay sắp đến trên màn hình.)
    • The incoming president will give a speech tomorrow. (Vị tổng thống mới nhậm chức sẽ phát biểu vào ngày mai.)
    • We must prepare for the incoming storm. (Chúng ta phải chuẩn bị cho cơn bão sắp tới.)
  • Danh từ:

    • The incoming of the new year is always celebrated. (Sự đến của năm mới luôn được chào đón.)
    • The company's incomings have increased this quarter. (Các khoản thu nhập của công ty đã tăng trong quý này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Incoming tide": nước triều lên, thủy triều đang dâng vào.

    • The beach disappears during the incoming tide. (Bãi biển biến mất khi nước triều lên.)
  • "Incoming call/message": cuộc gọi/tin nhắn đến.

    • My phone shows an incoming call from an unknown number. (Điện thoại tôi hiển thị một cuộc gọi đến từ số lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Incomer (danh từ): người mới đến, người nhập cư.
    • The village welcomed the incomers. (Ngôi làng chào đón những người mới đến.)
Từ đồng nghĩa
  • Arriving (tính từ): đang đến.
  • New (tính từ): mới.
  • Entering (tính từ): đang đi vào.
Từ trái nghĩa
  • Outgoing (tính từ): sắp đi, sắp rời đi.
  • Departing (tính từ): đang khởi hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb phổ biến. Các cụm từ của chủ yếu tính từ kết hợp với danh từ, như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "incoming").

incoming

The incoming mail is sorted into different slots.

danh từ
  1. sự vào, sự đến
  2. (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức
tính từ
  1. vào, mới đến
    • the incoming tide
      nước triều vào
    • the incoming year
      năm mới
  2. nhập cư
  3. kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức
    • the incoming tenant
      người thuê nhà mới dọn đến
    • the incoming mayor
      ông thị trưởng mới đến nhậm chức
  4. dồn lại
    • incoming profits
      lãi dồn lại

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống