inflowing

/in'flouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
inflowing

The river's inflowing current merges with the lake's calm water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chảy vào trong: Mô tả dòng chảy của chất lỏng (như nước) hoặc không khí đang di chuyển từ bên ngoài vào bên trong một không gian hoặc khu vực nào đó.
  2. Danh từ:

    • Sự chảy vào trong: Hành động hoặc quá trình của việc một thứ đó (thường chất lỏng hoặc khí) chảy vào bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The inflowing tide brought fresh seawater into the lagoon. (Thủy triều chảy vào đã mang nước biển mới vào đầm phá.)
    • We measured the velocity of the inflowing air through the vent. (Chúng tôi đo vận tốc của luồng không khí chảy vào qua lỗ thông hơi.)
  • Danh từ:

    • The inflowing of capital from foreign investors boosted the economy. (Sự chảy vào của vốn từ các nhà đầu nước ngoài đã thúc đẩy nền kinh tế.)
    • The dam controls the inflowing of the river. (Con đập kiểm soát sự chảy vào của dòng sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inflowing current": dòng điện đi vào.

    • The device measures the inflowing current to the battery. (Thiết bị đo dòng điện đi vào pin.)
  • "Inflowing data": dữ liệu truyền vào.

    • The server monitors the rate of inflowing data. (Máy chủ giám sát tốc độ dữ liệu truyền vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Inflow (n): dòng chảy vào, lượng chảy vào.

    • There was a significant inflow of tourists this summer. (Đã một lượng lớn khách du lịch đổ về vào mùa này.)
  • Influx (n): sự đổ về, sự tràn vào (thường chỉ số lượng lớn người hoặc vật).

    • The city experienced an influx of new residents. (Thành phố chứng kiến một làn sóng cư dân mới đổ về.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingoing: đi vào, chảy vào.
  • Entering: đang đi vào.
Từ trái nghĩa
  • Outflowing: chảy ra ngoài.
  • Ebbing: rút xuống, rút đi (thường nói về thủy triều).
inflowing

The river's inflowing current merges with the lake's calm water.

danh từ
  1. sự chảy vào trong
tính từ
  1. chảy vào trong

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự