hurried

/'hʌrid/
Học thuật
Thân thiện
hurried

She made a hurried breakfast before leaving for work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vội vàng, hấp tấp: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách nhanh chóng, thường thiếu thời gian, dẫn đến có thể thiếu sự cẩn thận hoặc chu đáo.
    • Gấp rút, khẩn trương: Chỉ trạng thái hoặc không khí cần phải hành động nhanh, thường do áp lực thời gian hoặc tình huống khẩn cấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We had a hurried conversation before the meeting started. (Chúng tôi đã một cuộc trò chuyện vội vàng trước khi cuộc họp bắt đầu.)
    • She gave me a hurried glance and continued walking. ( ấy liếc nhìn tôi một cái vội vàng tiếp tục đi.)
    • The hurried preparations for the party left many details overlooked. (Những chuẩn bị gấp rút cho bữa tiệc đã bỏ sót nhiều chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a hurried manner": một cách vội vã.

    • He packed his bags in a hurried manner. (Anh ấy thu dọn hành lý một cách vội vã.)
  • "hurried departure": sự ra đi vội vàng.

    • Her hurried departure surprised everyone. (Sự ra đi vội vàng của ấy làm mọi người ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hurry (động từ): vội vã, khẩn trương.

    • We need to hurry or we'll be late. (Chúng ta cần phải vội lên nếu không sẽ muộn.)
  • Hurriedly (trạng từ): một cách vội vàng.

    • She ate her breakfast hurriedly. ( ấy ăn sáng một cách vội vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rushed: vội vã, gấp gáp.
  • Hasty: vội vàng, hấp tấp (thường hàm ý thiếu suy nghĩ).
  • Precipitate: hấp tấp, vội vã (mang tính bột phát).
Từ trái nghĩa
  • Leisurely: thong thả, nhàn nhã.
  • Unhurried: không vội vàng, thong thả.
  • Deliberate: chủ ý, thận trọng, chậm rãi.
hurried

She made a hurried breakfast before leaving for work.

tính từ
  1. vội vàng, hấp tấp
    • a hurried meal
      một bữa ăn vội vàng
    • a hurried letter
      bức thư viết vội vàng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hurried"

Từ có nhắc đến "hurried"