hung

/hæɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị treo lên hoặc mắc vào một vật khác.
    • (Thông tục) dương vật lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The picture was hung crookedly. (Bức tranh được treo một cách xiên xẹo.)
    • He left his coat hung on the door. (Anh ấy để chiếc áo khoác của mình mắc trên cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hung over": (tính từ) bị nôn nao, khó chịu sau khi uống quá nhiều rượu.

    • He was so hung over that he couldn't go to work. (Anh ta nôn nao đến mức không thể đi làm.)
  • "hung up": (tính từ) bị ám ảnh, bận tâm quá mức về điều đó; cũng có thể chỉ trạng thái bị treo lên (như điện thoại).

    • She's really hung up on her appearance. ( ấy thực sự bị ám ảnh về ngoại hình của mình.)
    • The phone was left hung up. (Điện thoại bị bỏ mắc kẹt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hang (động từ): treo, mắc.
  • Hanger (danh từ): móc treo.
  • Hunger (danh từ): cơn đói, sự thèm khát (từ đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Suspended: bị treo lửng.
  • Dangling: lủng lẳng, đong đưa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Lưu ý: Các cụm động từ này sử dụng động từ gốc "hang". "Hung" dạng quá khứ phân từ của "hang") - Hang out: đi chơi, tụ tập. - We used to hang out at the cafe after school. (Chúng tôi từng hay tụ tậpquán cà phê sau giờ học.)

  • Hang on: chờ đợi, bám vào.

    • Hang on a minute, I'll be right back. (Chờ một chút, tôi sẽ quay lại ngay.)
  • Hang up: cúp máy, treo lên.

    • Don't hang up, I need to ask you something. (Đừng cúp máy, tôi cần hỏi anh điều này.)
Thành ngữ liên quan
  • Hung out to dry: (bị) bỏ rơi, phơi bày ra để chịu trách nhiệm một mình.

    • After the scandal, he was hung out to dry by his colleagues. (Sau vụ bê bối, anh ta bị đồng nghiệp bỏ rơi phơi bày.)
  • Hung jury: bồi thẩm đoàn bế tắc (không thể đưa ra phán quyết thống nhất).

    • The trial ended with a hung jury, so a retrial is needed. (Phiên tòa kết thúc với một bồi thẩm đoàn bế tắc, vậy cần một phiên tòa mới.)
danh từ, chỉ số ít
  1. sự cúi xuống, sự gục xuống
  2. dốc, mặt dốc
  3. cách treo (một vật )
  4. ý riêng, nghĩa riêng; cách làm, cách nói
    • to get the hang of something
      hiểu cái

Idioms

  • not to care a hang
    (thông tục) bất chấp, cóc cần
ngoại động từ hung
  1. treo, mắc
    • to hang a picture
      treo bức tranh
  2. treo cổ (người)
    • to hang oneself
      treo cổ tự tử
    • hang him!
      thằng chết tiệt!
    • hang it!
      đồ chết tiệt!
  3. dán (giấy lên tường)
  4. gục (đầu, hổ thẹn...), cụp (tai, xấu hổ...)
nội động từ
  1. treo, bị treo, bị mắc
    • the picture hangs up against the wall
      bức tranh (bị) treo trên tường
    • to hang by a thread
      treo đầu sợi tóc (rất mong manh, nguy kịch)
  2. (hanged) bị treo cổ
    • he will hang for it
      sẽ bị treo cổ tội đó
  3. cheo leo, lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng
    • a cloud of smoke hangs over the town
      đám khói lửng trên thành phố
    • curtain hangs loose
      màn rủ lòng thòng
    • hair hangs down one's back
      tóc xoã xuống lưng
  4. nghiêng
    • the mast hangs aft
      cột buồm nghiêng về phía đuôi tàu

Idioms

  • to hang about
    đi lang thang, đi phất phơ, đi vẩn, la cà
  • to hang back
    do dự, lưỡng lự
  • to hang behind
    tụt lại đằng sau, đà đẫn ở đằng sau
  • to hang down
    rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng
  • to hang off
    do dự, lưỡng lự
  • to hang on (upon)
    dựa vào, tuỳ vào
  • to hang out
    trèo ra ngoài; thò cổ ra ngoài (cửa sổ...); thè ra (lưỡi)
  • to hang together
    đoàn kết với nhau, gắn bó với nhau
  • to hang up
    treo lên
  • to hang fire
    nổ chậm (súng)
  • to hang heavy
    trôi đi chậm chạp (thời gian)
  • to hang on (upon) somebody's lips (words)
    lắng nghe như uống từng lời từng chữ của ai
  • to hang on the line
    treo (tranh...) ngang tầm mắt